apprehending

[Mỹ]/[əˈprehɛndɪŋ]/
[Anh]/[əˈpriːhendɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. bắt (ai đó) bằng quyền lực pháp lý; hiểu; nắm bắt; dự kiến hoặc mong đợi.
adj. biểu thị hoặc chỉ ra rằng người nào đó hiểu hoặc dự kiến điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

apprehending danger

nhận thức về nguy hiểm

apprehending arrest

nhận thức về việc bắt giữ

apprehending consequences

nhận thức về hậu quả

apprehending the suspect

nhận thức về nghi phạm

apprehended thief

đã bắt trộm

apprehending the situation

nhận thức về tình hình

apprehending a change

nhận thức về sự thay đổi

apprehending difficulties

nhận thức về khó khăn

apprehending failure

nhận thức về thất bại

apprehending the truth

nhận thức về sự thật

Câu ví dụ

the police are apprehending the suspect for robbery.

Cảnh sát đang bắt giữ nghi phạm về tội cướp.

we're apprehending the full scope of the problem.

Chúng tôi đang nhận ra toàn bộ phạm vi của vấn đề.

she was apprehending a feeling of unease.

Cô ấy cảm nhận được một cảm giác bất an.

the company is apprehending significant growth this year.

Doanh nghiệp đang nhận ra sự tăng trưởng đáng kể trong năm nay.

he was apprehending the consequences of his actions.

Anh ấy đang nhận ra hậu quả của hành động của mình.

the team is apprehending the complexity of the project.

Đội ngũ đang nhận ra sự phức tạp của dự án.

i'm apprehending a change in the weather.

Tôi đang nhận ra sự thay đổi trong thời tiết.

they were apprehending the potential risks involved.

Họ đang nhận ra các rủi ro tiềm tàng liên quan.

the auditor is apprehending discrepancies in the accounts.

Kế toán viên đang nhận ra những sai lệch trong sổ sách.

the analyst is apprehending market trends.

Nhà phân tích đang nhận ra các xu hướng thị trường.

the doctor is apprehending a possible infection.

Bác sĩ đang nhận ra khả năng bị nhiễm trùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay