arch

[Mỹ]/ɑːtʃ/
[Anh]/ɑːrtʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc đối xứng cong, chẳng hạn như một cái vòm hoặc một cái mái vòm
vt. & vi. uốn cong thành hình dạng cong
Word Forms
quá khứ phân từarched
thì quá khứarched
ngôi thứ ba số ítarches
số nhiềuarches
hiện tại phân từarching

Cụm từ & Cách kết hợp

arch bridge

cầu vồng

architectural style

phong cách kiến trúc

arch support

hỗ trợ chân vòm

arch enemy

kẻ thù không đội trời chung

arch dam

đập vòm

aortic arch

cung động mạch chủ

arch rib

ống vòm

stone arch

vòm đá

vertebral arch

vòm cột sống

zygomatic arch

vòm trán

triumphal arch

cung chiến thắng

arch crown

vương miện hình vòm

arch truss

dầm vòm

marble arch

cầu thang đá cẩm thạch

round arch

vòm tròn

pointed arch

vòm nhọn

memorial arch

cung tưởng niệm

circular arch

vòm tròn

arch over

vòm bắc qua

arch axis

trục vòm

gothic arch

vòm gót

Câu ví dụ

The old building had a beautiful arched doorway.

Tòa nhà cổ kính có một vòm cửa cong tuyệt đẹp.

She walked under the arch of trees in the park.

Cô đi dưới tán cây hình vòng cung trong công viên.

The architect designed an impressive stone arch for the entrance.

Kiến trúc sư đã thiết kế một vòm đá ấn tượng cho lối vào.

The bridge had a majestic arch spanning the river.

Cây cầu có một vòm cung tráng lệ vắt qua sông.

The arch of her eyebrows showed her surprise.

Vòm lông mày của cô thể hiện sự ngạc nhiên.

He is a renowned expert in archery.

Anh là một chuyên gia nổi tiếng về bắn cung.

The cat stretched its back in an arch.

Con mèo vươn người thành hình vòng cung.

The museum featured an exhibit on Roman arches.

Bảo tàng có một triển lãm về các vòm La Mã.

The gymnast performed a perfect back arch.

Vận động viên thể dục dụng cụ đã thực hiện một động tác vươn lưng hoàn hảo.

The rainbow formed a beautiful arch in the sky.

Cầu vồng tạo thành một hình vòng cung tuyệt đẹp trên bầu trời.

Ví dụ thực tế

This spectacular church has five main arches and some extraordinary onion-shaped domes.

Nhà thờ tráng lệ này có năm vòm chính và một số mái vòm hình hành tây đặc biệt.

Nguồn: Master of Reciting Short Stories

The golden arches trademark was introduced in 1962.

Biểu tượng hình vòm vàng đã được giới thiệu vào năm 1962.

Nguồn: Introduction to International Brands in English

And sometimes we say the arch of my foot.

Và đôi khi chúng ta nói về vòm bàn chân của tôi.

Nguồn: Learn phrases and vocabulary with Vanessa.

There you see the golden arches.

Ở đó bạn thấy những vòm vàng.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Gourmet Food

It has a proscenium arch and it has a vanishing point.

Nó có vòm sân khấu và nó có một điểm biến mất.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Then we have underneath your foot is called the foot arch.

Sau đó chúng ta có dưới chân bạn được gọi là vòm bàn chân.

Nguồn: Learn phrases and vocabulary with Vanessa.

All the playing card-soldiers bent over so they looked like arches.

Tất cả các quân bài hình người lính đều cúi xuống để trông giống như các vòm.

Nguồn: Drama: Alice in Wonderland

We're on sort of a story arch from recreation to exploration to transportation.

Chúng tôi đang trên một loại hình cung kể chuyện từ giải trí đến khám phá đến giao thông vận tải.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 Compilation

It was a huge arch but the great iron gates stood wide open.

Đó là một vòm lớn nhưng những cánh cổng sắt lớn vẫn mở toang.

Nguồn: The Lion, the Witch and the Wardrobe

I'll also tell you how you can damage your arches.

Tôi cũng sẽ cho bạn biết bạn có thể làm hỏng vòm chân của mình như thế nào.

Nguồn: Connection Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay