archaeological

[Mỹ]/ˌɑːkiəˈlɒdʒɪkl/
[Anh]/ˌɑːrkiəˈlɑːdʒɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến khảo cổ học, thuộc về khảo cổ học.

Cụm từ & Cách kết hợp

archaeological site

khu di tích khảo cổ

archaeological excavation

khảo cổ học

archaeological research

nghiên cứu khảo cổ học

archaeological findings

những phát hiện khảo cổ

archaeological artifacts

các di tích khảo cổ

Câu ví dụ

an important archaeological find

một phát hiện khảo cổ quan trọng

excavate an archaeological site.

khảo sát khai quật một địa điểm khảo cổ.

the Rosetta stone, that providential archaeological find.

viên đá Rosetta, một phát hiện khảo cổ đầy điềm lành.

archaeological evidence can give clues about the past.

bằng chứng khảo cổ có thể cho manh mối về quá khứ.

a careful archaeological sift must be made through the debris.

cần phải sàng lọc khảo cổ cẩn thận qua đống đổ nát.

This field course gives an overview of archaeological method.

Khóa học thực địa này cung cấp cái nhìn tổng quan về phương pháp khảo cổ.

The kitchen floor resembles an archaeological dig, covered as it is by these brittle tesserae.

Sàn bếp giống như một cuộc khai quật khảo cổ, được bao phủ bởi những mảnh khảm giòn.

Dendrochronology A method of archaeological dating by the ANNUAL RINGS of tree, used when the lifespans of living and fossil trees in an area overlap.

Dendrochronology: Một phương pháp xác định niên đại khảo cổ bằng các VÒNG NĂM HÀNG NĂM của cây, được sử dụng khi thời gian tồn tại của cây sống và hóa thạch trong một khu vực chồng lên nhau.

Geochron Laboratories was the first laboratory to provide high quality isotopic analyses to geological and archaeological communities on a comercial basis.

Geochron Laboratories là phòng thí nghiệm đầu tiên cung cấp các phân tích đồng vị chất lượng cao cho các cộng đồng địa chất và khảo cổ trên cơ sở thương mại.

Dolores R.Piperno Phytolith Analysis:an Archaeological and Geological Perspective.Academic Press,Inc.(USA).

Dolores R.Piperno Phytolith Analysis: Một quan điểm khảo cổ và địa chất. Academic Press, Inc.(USA).

The National Museum in Beirut houses an impressive collection of archaeological artifacts, statuettes and sarcophagi from pre historic times in Lebanon to present.

Bảo tàng Quốc gia ở Beirut có một bộ sưu tập ấn tượng các hiện vật khảo cổ, tượng nhỏ và quan tài từ thời tiền sử ở Lebanon đến nay.

Xiesaixie 1830 in the Kurgan?Spurs (Kul Oba) carried out archaeological excavations, the 19th century greatly promote the development of physical anthropology.

Xiesaixie 1830 tại Kurgan?Spurs (Kul Oba) đã tiến hành khai quật khảo cổ, thế kỷ 19 đã thúc đẩy lớn sự phát triển của nhân loại học thể chất.

Much of their current research cuts across boundaries to include fields such as archaeological, bioorganic, bioinorganic, biophysical, catalytic, medicinal, and solid-state chemistry.

Nhiều nghiên cứu hiện tại của họ vượt qua các ranh giới để bao gồm các lĩnh vực như khảo cổ học, sinh học hữu cơ, sinh học vô cơ, sinh lý học, xúc tác, y học và hóa học trạng thái rắn.

Ví dụ thực tế

He called this the 'archaeological' method.

Anh ta gọi đây là phương pháp 'khảo cổ'.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

Archaeological sites give us an opportunity to correct that.

Các địa điểm khảo cổ cho chúng ta cơ hội để sửa chữa điều đó.

Nguồn: The Secrets of the Titanic

But they're still unable to prevent an archaeological tragedy.

Nhưng họ vẫn không thể ngăn chặn một thảm họa khảo cổ.

Nguồn: National Geographic: The Terracotta Army of China

Emanuele Mariotti is head of the San Casciano archaeological project.

Emanuele Mariotti là người đứng đầu dự án khảo cổ San Casciano.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

A local archaeological team began excavating the site in Febuary.

Một đội khảo cổ địa phương bắt đầu khai quật tại địa điểm vào tháng Hai.

Nguồn: CRI Online March 2023 Collection

I'll dig up any archaeological history I can find.

Tôi sẽ đào lên bất kỳ lịch sử khảo cổ nào tôi có thể tìm thấy.

Nguồn: Lost Girl Season 05

Archaeological evidence has shown that Mesopotamia was the cradle of civilization.

Bằng chứng khảo cổ đã chỉ ra rằng Mesopotamia là cái nôi của nền văn minh.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

The archaeological remains of Nalanda arenow a Unesco World Heritage site.

Di tích khảo cổ của Nalanda hiện là một Di sản Thế giới được UNESCO công nhận.

Nguồn: BBC Reading Selection

Jessica Hendy, an archaeological scientist with the Max Planck Institute in Germany.

Jessica Hendy, một nhà khoa học khảo cổ tại Viện Max Planck ở Đức.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2019 Collection

Archaeological research has revealed that these sculptures have been destroyed multiple times.

Nghiên cứu khảo cổ đã tiết lộ rằng những bức tượng này đã bị phá hủy nhiều lần.

Nguồn: If national treasures could speak.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay