archeological dig
địa điểm khai quật khảo cổ
archeological site
di tích khảo cổ
archeological evidence
bằng chứng khảo cổ
archeological survey
khảo sát khảo cổ
archeological artifacts
các di vật khảo cổ
an archeological mystery
một bí ẩn khảo cổ
archeological research
nghiên cứu khảo cổ
ancient archeological remains
di tích khảo cổ cổ đại
the archeological site revealed ancient artifacts.
diện tại khảo cổ đã tiết lộ những hiện vật cổ đại.
she studied archeological methods in her university program.
cô ấy đã nghiên cứu các phương pháp khảo cổ trong chương trình đại học của mình.
the archeological team discovered a lost civilization.
nhóm khảo cổ đã phát hiện ra một nền văn minh bị mất.
archeological findings can change our understanding of history.
những phát hiện khảo cổ có thể thay đổi hiểu biết của chúng ta về lịch sử.
he is passionate about archeological digs around the world.
anh ấy đam mê các cuộc khai quật khảo cổ trên khắp thế giới.
archeological studies often require careful excavation techniques.
các nghiên cứu khảo cổ thường đòi hỏi các kỹ thuật khai quật cẩn thận.
the museum features an archeological exhibit from ancient egypt.
bảo tàng có một triển lãm khảo cổ từ Ai Cập cổ đại.
they published a paper on their archeological discoveries.
họ đã xuất bản một bài báo về những khám phá khảo cổ của họ.
archeological evidence supports the theory of migration.
bằng chứng khảo cổ hỗ trợ lý thuyết di cư.
volunteers are needed for the archeological excavation project.
cần tình nguyện viên cho dự án khai quật khảo cổ.
archeological dig
địa điểm khai quật khảo cổ
archeological site
di tích khảo cổ
archeological evidence
bằng chứng khảo cổ
archeological survey
khảo sát khảo cổ
archeological artifacts
các di vật khảo cổ
an archeological mystery
một bí ẩn khảo cổ
archeological research
nghiên cứu khảo cổ
ancient archeological remains
di tích khảo cổ cổ đại
the archeological site revealed ancient artifacts.
diện tại khảo cổ đã tiết lộ những hiện vật cổ đại.
she studied archeological methods in her university program.
cô ấy đã nghiên cứu các phương pháp khảo cổ trong chương trình đại học của mình.
the archeological team discovered a lost civilization.
nhóm khảo cổ đã phát hiện ra một nền văn minh bị mất.
archeological findings can change our understanding of history.
những phát hiện khảo cổ có thể thay đổi hiểu biết của chúng ta về lịch sử.
he is passionate about archeological digs around the world.
anh ấy đam mê các cuộc khai quật khảo cổ trên khắp thế giới.
archeological studies often require careful excavation techniques.
các nghiên cứu khảo cổ thường đòi hỏi các kỹ thuật khai quật cẩn thận.
the museum features an archeological exhibit from ancient egypt.
bảo tàng có một triển lãm khảo cổ từ Ai Cập cổ đại.
they published a paper on their archeological discoveries.
họ đã xuất bản một bài báo về những khám phá khảo cổ của họ.
archeological evidence supports the theory of migration.
bằng chứng khảo cổ hỗ trợ lý thuyết di cư.
volunteers are needed for the archeological excavation project.
cần tình nguyện viên cho dự án khai quật khảo cổ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay