architectured system
hệ thống kiến trúc
well-architectured solution
giải pháp kiến trúc tốt
architectured for scalability
kiến trúc cho khả năng mở rộng
the building was architectured with sustainability in mind.
tòa nhà được thiết kế với sự bền vững trong tâm.
they architectured the new software to enhance user experience.
họ thiết kế phần mềm mới để nâng cao trải nghiệm người dùng.
the park was architectured to blend with the natural landscape.
công viên được thiết kế để hòa mình vào cảnh quan tự nhiên.
she architectured her career path carefully over the years.
cô ấy đã thiết kế con đường sự nghiệp của mình một cách cẩn thận trong nhiều năm.
the city was architectured to accommodate a growing population.
thành phố được thiết kế để đáp ứng dân số ngày càng tăng.
his ideas were architectured around the concept of innovation.
những ý tưởng của anh ấy được xây dựng xoay quanh khái niệm đổi mới.
the exhibition was architectured to engage visitors interactively.
triển lãm được thiết kế để tương tác với khách tham quan một cách tương tác.
the website was architectured for easy navigation.
trang web được thiết kế để dễ dàng điều hướng.
the community center was architectured with accessibility in mind.
trung tâm cộng đồng được thiết kế với sự tiện lợi trong tâm.
they architectured a plan to improve local transportation.
họ thiết kế một kế hoạch để cải thiện giao thông địa phương.
architectured system
hệ thống kiến trúc
well-architectured solution
giải pháp kiến trúc tốt
architectured for scalability
kiến trúc cho khả năng mở rộng
the building was architectured with sustainability in mind.
tòa nhà được thiết kế với sự bền vững trong tâm.
they architectured the new software to enhance user experience.
họ thiết kế phần mềm mới để nâng cao trải nghiệm người dùng.
the park was architectured to blend with the natural landscape.
công viên được thiết kế để hòa mình vào cảnh quan tự nhiên.
she architectured her career path carefully over the years.
cô ấy đã thiết kế con đường sự nghiệp của mình một cách cẩn thận trong nhiều năm.
the city was architectured to accommodate a growing population.
thành phố được thiết kế để đáp ứng dân số ngày càng tăng.
his ideas were architectured around the concept of innovation.
những ý tưởng của anh ấy được xây dựng xoay quanh khái niệm đổi mới.
the exhibition was architectured to engage visitors interactively.
triển lãm được thiết kế để tương tác với khách tham quan một cách tương tác.
the website was architectured for easy navigation.
trang web được thiết kế để dễ dàng điều hướng.
the community center was architectured with accessibility in mind.
trung tâm cộng đồng được thiết kế với sự tiện lợi trong tâm.
they architectured a plan to improve local transportation.
họ thiết kế một kế hoạch để cải thiện giao thông địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay