well constructed
xây dựng tốt
badly constructed
xây dựng kém
newly constructed
mới được xây dựng
carefully constructed
xây dựng cẩn thận
properly constructed
xây dựng đúng cách
poorly constructed
xây dựng tồi tệ
quickly constructed
xây dựng nhanh chóng
strongly constructed
xây dựng vững chắc
easily constructed
dễ dàng xây dựng
efficiently constructed
xây dựng hiệu quả
the bridge was constructed in record time.
cây cầu đã được xây dựng trong thời gian kỷ lục.
the building was constructed to withstand earthquakes.
tòa nhà được xây dựng để chịu được động đất.
they constructed a new playground for the children.
họ đã xây dựng một sân chơi mới cho trẻ em.
the team constructed a model to demonstrate their idea.
đội ngũ đã xây dựng một mô hình để minh họa ý tưởng của họ.
the road was constructed with high-quality materials.
con đường được xây dựng bằng vật liệu chất lượng cao.
she constructed a detailed plan for the project.
cô ấy đã xây dựng một kế hoạch chi tiết cho dự án.
the artist constructed a sculpture from recycled materials.
nghệ sĩ đã xây dựng một bức điêu khắc từ vật liệu tái chế.
they constructed a dam to control the water flow.
họ đã xây dựng một đập để kiểm soát dòng chảy của nước.
the report was constructed based on extensive research.
báo cáo được xây dựng dựa trên nghiên cứu chuyên sâu.
the house was constructed using sustainable practices.
ngôi nhà được xây dựng bằng các phương pháp bền vững.
well constructed
xây dựng tốt
badly constructed
xây dựng kém
newly constructed
mới được xây dựng
carefully constructed
xây dựng cẩn thận
properly constructed
xây dựng đúng cách
poorly constructed
xây dựng tồi tệ
quickly constructed
xây dựng nhanh chóng
strongly constructed
xây dựng vững chắc
easily constructed
dễ dàng xây dựng
efficiently constructed
xây dựng hiệu quả
the bridge was constructed in record time.
cây cầu đã được xây dựng trong thời gian kỷ lục.
the building was constructed to withstand earthquakes.
tòa nhà được xây dựng để chịu được động đất.
they constructed a new playground for the children.
họ đã xây dựng một sân chơi mới cho trẻ em.
the team constructed a model to demonstrate their idea.
đội ngũ đã xây dựng một mô hình để minh họa ý tưởng của họ.
the road was constructed with high-quality materials.
con đường được xây dựng bằng vật liệu chất lượng cao.
she constructed a detailed plan for the project.
cô ấy đã xây dựng một kế hoạch chi tiết cho dự án.
the artist constructed a sculpture from recycled materials.
nghệ sĩ đã xây dựng một bức điêu khắc từ vật liệu tái chế.
they constructed a dam to control the water flow.
họ đã xây dựng một đập để kiểm soát dòng chảy của nước.
the report was constructed based on extensive research.
báo cáo được xây dựng dựa trên nghiên cứu chuyên sâu.
the house was constructed using sustainable practices.
ngôi nhà được xây dựng bằng các phương pháp bền vững.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay