architectures

[Mỹ]/ˈɑːr.kɪˌtɛktʃərz/
[Anh]/ˌɑːrkɪˈtɛktʃərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của kiến trúc; phong cách kiến trúc; cấu trúc, hệ thống

Cụm từ & Cách kết hợp

software architectures

kiến trúc phần mềm

cloud computing architectures

kiến trúc điện toán đám mây

network architectures

kiến trúc mạng

data architectures

kiến trúc dữ liệu

distributed architectures

kiến trúc phân tán

system architectures

kiến trúc hệ thống

layered architectures

kiến trúc phân lớp

microservices architectures

kiến trúc microservices

Câu ví dụ

modern architectures often focus on sustainability.

kiến trúc hiện đại thường tập trung vào tính bền vững.

the city is known for its diverse architectures.

thành phố này nổi tiếng với các kiến trúc đa dạng.

architectures can greatly influence the local culture.

các kiến trúc có thể ảnh hưởng lớn đến văn hóa địa phương.

many architectures blend traditional and modern elements.

nhiều kiến trúc kết hợp các yếu tố truyền thống và hiện đại.

innovative architectures are reshaping urban landscapes.

các kiến trúc sáng tạo đang định hình lại cảnh quan đô thị.

architectures vary significantly across different regions.

các kiến trúc khác nhau đáng kể ở các vùng khác nhau.

historical architectures tell stories of the past.

các kiến trúc lịch sử kể những câu chuyện về quá khứ.

architectures should be designed with the environment in mind.

các kiến trúc nên được thiết kế với sự cân nhắc đến môi trường.

famous architectures attract tourists from around the world.

các kiến trúc nổi tiếng thu hút khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới.

architectures often reflect the values of society.

các kiến trúc thường phản ánh các giá trị của xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay