argillaceous

[Mỹ]/ˈɑːrdʒɪl.eɪʃəs/
[Anh]/ˌɑːr.dʒɪ.leɪ.ʃəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc chứa đất sét; có tính chất đất sét.; Có bản chất giống như đất sét, đặc biệt là trong việc có tính dẻo và kết dính.

Cụm từ & Cách kết hợp

argillaceous sediment

bùn silty

argillaceous rock formations

các hình thái đá silty

argillaceous soil properties

tính chất đất silty

argillaceous clay deposits

các mỏ đất sét silty

argillaceous earth construction

xây dựng đất silty

argillaceous material analysis

phân tích vật liệu silty

argillaceous weathering processes

quá trình phong hóa silty

argillaceous aquifer characteristics

đặc điểm của tầng chứa nước silty

Câu ví dụ

the argillaceous soil is ideal for pottery making.

đất sét phù sa rất lý tưởng để làm đồ gốm.

geologists study argillaceous formations for oil deposits.

các nhà địa chất nghiên cứu các kiến tạo sét để tìm kiếm các mỏ dầu.

argillaceous rocks can retain water well.

các đá sét có khả năng giữ nước tốt.

the argillaceous layer is crucial for agriculture.

lớp đất sét rất quan trọng cho nông nghiệp.

we found argillaceous sediments near the riverbank.

chúng tôi tìm thấy các trầm tích sét gần bờ sông.

argillaceous materials are often used in construction.

vật liệu sét thường được sử dụng trong xây dựng.

many ancient artifacts were made from argillaceous clay.

nhiều di tích cổ đại được làm từ đất sét sét.

the argillaceous composition affects the land's fertility.

thành phần đất sét ảnh hưởng đến độ phì nhiêu của đất.

we analyzed the argillaceous deposits for mineral extraction.

chúng tôi phân tích các trầm tích sét để khai thác khoáng sản.

argillaceous soils can be challenging for drainage.

đất sét có thể gây khó khăn cho việc thoát nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay