It is arguable whether the new policy will have a positive impact.
Có thể tranh luận liệu chính sách mới có tác động tích cực hay không.
The decision to invest in the stock market is arguable.
Quyết định đầu tư vào thị trường chứng khoán là có thể tranh cãi.
His theory is arguable and lacks sufficient evidence.
Lý thuyết của anh ấy là có thể tranh cãi và thiếu bằng chứng đầy đủ.
The movie's ending is arguable among critics.
Kết thúc bộ phim có thể tranh cãi giữa các nhà phê bình.
Whether technology is beneficial or harmful is arguable.
Việc công nghệ có mang lại lợi ích hay gây hại là có thể tranh cãi.
The effectiveness of the new treatment is arguable.
Hiệu quả của phương pháp điều trị mới là có thể tranh cãi.
The impact of climate change on the environment is arguable.
Tác động của biến đổi khí hậu lên môi trường là có thể tranh cãi.
The decision to cut funding for education is arguable.
Quyết định cắt giảm tài trợ cho giáo dục là có thể tranh cãi.
The importance of exercise for overall health is arguable.
Tầm quan trọng của việc tập thể dục cho sức khỏe tổng thể là có thể tranh cãi.
The benefits of organic food are arguable.
Những lợi ích của thực phẩm hữu cơ là có thể tranh cãi.
It is arguable whether the new policy will have a positive impact.
Có thể tranh luận liệu chính sách mới có tác động tích cực hay không.
The decision to invest in the stock market is arguable.
Quyết định đầu tư vào thị trường chứng khoán là có thể tranh cãi.
His theory is arguable and lacks sufficient evidence.
Lý thuyết của anh ấy là có thể tranh cãi và thiếu bằng chứng đầy đủ.
The movie's ending is arguable among critics.
Kết thúc bộ phim có thể tranh cãi giữa các nhà phê bình.
Whether technology is beneficial or harmful is arguable.
Việc công nghệ có mang lại lợi ích hay gây hại là có thể tranh cãi.
The effectiveness of the new treatment is arguable.
Hiệu quả của phương pháp điều trị mới là có thể tranh cãi.
The impact of climate change on the environment is arguable.
Tác động của biến đổi khí hậu lên môi trường là có thể tranh cãi.
The decision to cut funding for education is arguable.
Quyết định cắt giảm tài trợ cho giáo dục là có thể tranh cãi.
The importance of exercise for overall health is arguable.
Tầm quan trọng của việc tập thể dục cho sức khỏe tổng thể là có thể tranh cãi.
The benefits of organic food are arguable.
Những lợi ích của thực phẩm hữu cơ là có thể tranh cãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay