nobility

[Mỹ]/nə(ʊ)'bɪlɪtɪ/
[Anh]/no'bɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng thuộc về tầng lớp quý tộc; có nguyên tắc đạo đức cao, phẩm giá, hoặc sự xuất sắc
Word Forms
số nhiềunobilities

Cụm từ & Cách kết hợp

title of nobility

tước vị quý tộc

Câu ví dụ

nobility of character

tính cao quý của nhân vật

As a member of the nobility,his life had been one of wealth and privilege.

Với tư cách là một thành viên của giới quý tộc, cuộc đời anh ta là một cuộc sống giàu có và đầy đặc quyền.

People with Leo in the Ascendant seem to possess a flair for the life of nobility and regality.

Những người có Leo ở vị trí lên xuống dường như có tài năng cho cuộc sống của quý tộc và sự trang trọng.

Bathless people can't smell aromatic by forcedly spraying perfume. Fame and nobility comes from genuine ability and learning. One with good virtue smells sweet naturally.

Những người không tắm không thể ngửi thấy mùi thơm bằng cách xịt nước hoa một cách cưỡng ép. Danh tiếng và quý tộc đến từ khả năng và học tập thực sự. Người có đức hạnh tốt sẽ ngửi thấy mùi thơm tự nhiên.

the nobility of the royal family

sự cao quý của hoàng gia

to act with nobility and grace

hành động với sự cao quý và duyên dáng

the nobility of his character

sự cao quý phẩm chất của anh ấy

a symbol of nobility and strength

biểu tượng của sự cao quý và sức mạnh

to inherit the title of nobility

thừa kế tước vị quý tộc

the nobility of his lineage

sự cao quý của dòng dõi của anh ấy

to display nobility in times of crisis

thể hiện sự cao quý trong thời điểm khủng hoảng

the nobility of her actions

sự cao quý hành động của cô ấy

to uphold the values of nobility

duy trì các giá trị của sự cao quý

a sense of nobility and honor

cảm giác về sự cao quý và danh dự

Ví dụ thực tế

For centuries, such rituals were commonplace for European nobility.

Trong nhiều thế kỷ, những nghi lễ như vậy là điều phổ biến đối với giới quý tộc châu Âu.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Traditional subjects of portraiture were often nobility or religious figures.

Các chủ đề truyền thống của tranh chân dung thường là giới quý tộc hoặc các nhân vật tôn giáo.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Through him, the landed nobility justified itself.

Thông qua ông ta, giới quý tộc có đất đai đã biện minh cho bản thân.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

He was born into high Scottish nobility. He was descended from the legendary outlaw Rob Roy.

Ông sinh ra trong một gia đình quý tộc Scotland cao cấp. Ông có nguồn gốc từ kẻ cướp khét tiếng Rob Roy.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

He is proud of being a member of the nobility.

Ông tự hào là một thành viên của giới quý tộc.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

Her charity work often interfered with money-making schemes among the nobility.

Công việc từ thiện của bà thường cản trở các kế hoạch kiếm tiền trong giới quý tộc.

Nguồn: Women Who Changed the World

During this time, the nobility were born, lived and died in England.

Trong thời gian này, giới quý tộc đã sinh ra, sống và chết ở Anh.

Nguồn: The Evolution of English Vocabulary

The king is met by a tremendous amount of support from the nobility.

Nhà vua nhận được sự ủng hộ to lớn từ giới quý tộc.

Nguồn: "BBC Documentary Versailles Palace" detailed explanation

The Napoleonic code and this new sort of service nobility are important things.

Bộ luật Napoleon và loại quý tộc phục vụ mới này là những điều quan trọng.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Francois Boucher knew exactly what art was supposed to deliver for the nobility.

Francois Boucher biết chính xác nghệ thuật phải mang lại điều gì cho giới quý tộc.

Nguồn: The Power of Art - Jacques-Louis David

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay