armchairs

[Mỹ]/ˈɑːrmcheərz/
[Anh]/ˌɑːrmˈcheɪrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của ghế bành; một chiếc ghế có tay.

Câu ví dụ

we bought two new armchairs for the living room.

Chúng tôi đã mua hai chiếc ghế bành mới cho phòng khách.

he prefers to relax in his favorite armchair.

Anh ấy thích thư giãn trên chiếc ghế bành yêu thích của mình.

the armchairs in the café are very comfortable.

Những chiếc ghế bành trong quán cà phê rất thoải mái.

she rearranged the armchairs to create a cozy atmosphere.

Cô ấy đã sắp xếp lại các ghế bành để tạo ra một không khí ấm cúng.

they chose matching armchairs for the family room.

Họ đã chọn những chiếc ghế bành phù hợp cho phòng gia đình.

the old armchairs need to be reupholstered.

Những chiếc ghế bành cũ cần được bọc lại.

we sat in the armchairs and watched the sunset.

Chúng tôi ngồi trên ghế bành và ngắm hoàng hôn.

armchairs can add a touch of elegance to any room.

Những chiếc ghế bành có thể thêm một chút thanh lịch cho bất kỳ căn phòng nào.

she placed a small table between the two armchairs.

Cô ấy đặt một chiếc bàn nhỏ giữa hai chiếc ghế bành.

the armchairs were arranged in a circle for the meeting.

Những chiếc ghế bành được sắp xếp thành một vòng tròn cho cuộc họp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay