aromantic

[Mỹ]/ˌæroʊˈmæntɪk/
[Anh]/ˌærəˈmæntɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

aromantic and asexual

không mùi thơm và vô tính

being aromantic

là người không mùi thơm

aromantic experiences

kinh nghiệm không mùi thơm

aromantic identity

định danh không mùi thơm

aromantic community

đời sống cộng đồng không mùi thơm

feel aromantic

cảm thấy không mùi thơm

aromantic relationships

mối quan hệ không mùi thơm

discovering aromantic

khám phá không mùi thơm

aromantic spectrum

spectrum không mùi thơm

aromantic denial

phủ nhận không mùi thơm

Câu ví dụ

she identifies as aromantic and doesn't experience romantic attraction.

Cô ấy xác định là người aromantic và không trải qua sự hấp dẫn tình cảm.

understanding aromantic experiences is crucial for inclusivity.

Hiểu về trải nghiệm của người aromantic là rất quan trọng đối với tính bao hàm.

many aromantic individuals find fulfilling relationships outside of romance.

Nhiều người aromantic tìm thấy những mối quan hệ đầy đủ ngoài tình yêu.

he is aromantic and prefers platonic friendships.

Anh ấy là người aromantic và ưa thích các mối quan hệ bạn bè thuần túy.

aromantic people's orientations are valid and deserve respect.

Các định hướng của người aromantic là hợp lệ và xứng đáng được tôn trọng.

the aromantic spectrum includes grayromantic and demromantic individuals.

Spectrum aromantic bao gồm những người grayromantic và demromantic.

it's important not to assume everyone desires romantic relationships; some are aromantic.

Rất quan trọng là không nên giả định mọi người đều mong muốn các mối quan hệ tình cảm; một số người là aromantic.

she's aromantic but still enjoys close, loving friendships.

Cô ấy là người aromantic nhưng vẫn tận hưởng các mối quan hệ bạn bè thân thiết và yêu thương.

aromantic awareness is growing within the lgbtq+ community.

Nghị thức về người aromantic đang phát triển trong cộng đồng LGBTQ+.

he openly discussed his aromantic identity with his partner.

Anh ấy đã cởi mở thảo luận về bản sắc aromantic của mình với bạn đời.

some aromantic individuals experience romantic attraction rarely or never.

Một số người aromantic trải qua sự hấp dẫn tình cảm rất hiếm hoặc không bao giờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay