arteriostenosis

[Mỹ]/[ˌɑːtɪrɪoʊˈstɒsɪs]/
[Anh]/[ˌɑːrtɪrɪˈoʊˈstɒsɪs]/

Dịch

n. Sự thu hẹp bất thường của một động mạch; Một tình trạng mà một động mạch bị thu hẹp hoặc bị tắc nghẽn.

Cụm từ & Cách kết hợp

arteriostenosis diagnosis

chẩn đoán hẹp động mạch

severe arteriostenosis

hẹp động mạch nặng

arteriostenosis treatment

điều trị hẹp động mạch

detecting arteriostenosis

phát hiện hẹp động mạch

arteriostenosis risk

rủi ro hẹp động mạch

causing arteriostenosis

nguyên nhân gây hẹp động mạch

arteriostenosis symptoms

dấu hiệu của hẹp động mạch

arteriostenosis screening

chẩn đoán sàng lọc hẹp động mạch

progressive arteriostenosis

hẹp động mạch tiến triển

arteriostenosis imaging

chụp hình ảnh hẹp động mạch

Câu ví dụ

the patient was diagnosed with severe arteriostenosis in the femoral artery.

Bệnh nhân đã được chẩn đoán mắc bệnh hẹp động mạch nặng ở động mạch đùi.

arteriostenosis can significantly reduce blood flow to the lower extremities.

Hẹp động mạch có thể làm giảm đáng kể lưu lượng máu đến các chi dưới.

angioplasty is a common treatment for arteriostenosis caused by atherosclerosis.

Âm nang mạch là phương pháp điều trị phổ biến cho hẹp động mạch do xơ vữa động mạch gây ra.

the severity of arteriostenosis was assessed using ultrasound imaging.

Mức độ nghiêm trọng của hẹp động mạch được đánh giá bằng hình ảnh siêu âm.

stenting is often performed after angioplasty to prevent arteriostenosis recurrence.

Đặt stent thường được thực hiện sau khi làm bóng mạch để ngăn ngừa tái phát hẹp động mạch.

risk factors for arteriostenosis include smoking and high blood pressure.

Các yếu tố nguy cơ của hẹp động mạch bao gồm hút thuốc và huyết áp cao.

the arteriostenosis in the carotid artery required surgical intervention.

Hẹp động mạch ở động mạch cảnh đòi hỏi can thiệp phẫu thuật.

regular monitoring is crucial for patients with known arteriostenosis.

Việc theo dõi định kỳ là rất quan trọng đối với các bệnh nhân có hẹp động mạch đã biết.

medications can help manage symptoms associated with arteriostenosis.

Các loại thuốc có thể giúp kiểm soát các triệu chứng liên quan đến hẹp động mạch.

the presence of arteriostenosis was confirmed through an angiogram.

Sự hiện diện của hẹp động mạch đã được xác nhận thông qua chụp mạch.

lifestyle modifications are recommended to slow the progression of arteriostenosis.

Các thay đổi lối sống được khuyến nghị để làm chậm sự tiến triển của hẹp động mạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay