asbestos

[Mỹ]/æz'bestɒs/
[Anh]/æs'bɛstəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoáng chất silicat sợi chịu nhiệt có thể được dệt thành vải, và được sử dụng trong các vật liệu chống cháy và cách nhiệt
adj. chứa hoặc được làm từ amiang.

Cụm từ & Cách kết hợp

asbestos exposure

phơi bày amiăng

asbestos removal

loại bỏ amiăng

asbestos-related diseases

các bệnh liên quan đến amiăng

asbestos fibers

sợi amiăng

asbestos insulation

vật liệu cách nhiệt amiăng

asbestos testing

kiểm tra amiăng

asbestos fiber

sợi amiăng

asbestos gasket

ron amiăng

asbestos cement

xi măng amiăng

asbestos board

bảng amiăng

Câu ví dụ

Asbestos can be used to insulate a cooking stove.

Xuyên thảm có thể được sử dụng để cách nhiệt bếp nấu.

Breathing asbestos-laden air may be hazardous to health.

Việc hít phải không khí chứa amiăng có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe.

The prospectors have discovered such minerals as calcite,quartz and asbestos here.

Những người tìm kiếm khoáng sản đã phát hiện ra những khoáng chất như calcite, thạch anh và amiăng ở đây.

Widely used in bundling, strapping, wrapping, jointing sealing, color code, the cleaness of wooden blanket, asbestos and etc.

Được sử dụng rộng rãi trong đóng gói, đai, bọc, làm kín khớp, mã màu, độ sạch của chăn gỗ, amiăng và các loại khác.

In 2003, Turkey refused to accept the ship for shipbreaking, and in addition, a German ship broker was unsuccessful in his attempt to remove visible asbestos from ship in Italy when costs skyrocketed.

Năm 2003, Thổ Nhĩ Kỳ đã từ chối nhận tàu để tháo dỡ, và ngoài ra, một nhà môi giới tàu của Đức đã không thành công trong nỗ lực loại bỏ amiăng có thể nhìn thấy khỏi tàu ở Ý khi chi phí tăng vọt.

Many countries have limited or banned the use of asbestos because of fears that its fibres cause diseases such as lung cancer if inhaled.

Nhiều quốc gia đã hạn chế hoặc cấm sử dụng amiăng vì lo ngại rằng sợi của nó gây ra các bệnh như ung thư phổi nếu hít phải.

Ví dụ thực tế

Yes, it's probably got asbestos in it.

Vâng, có lẽ nó có chứa amiăng.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Tobacco, asbestos, and diesel fumes are also on the group 1 list.

Thuốc lá, amiăng và khói diesel cũng nằm trong danh sách nhóm 1.

Nguồn: VOA Special October 2015 Collection

In a couple days you won't notice that funky mildew, and the asbestos.

Trong một vài ngày, bạn sẽ không nhận thấy nấm mốc kỳ lạ và amiăng nữa.

Nguồn: Our Day This Season 1

In the 1990s tobacco and asbestos claims led to legal settlements that have cost shareholders over $150bn.

Trong những năm 1990, các vụ kiện liên quan đến thuốc lá và amiăng đã dẫn đến các thỏa thuận pháp lý khiến các cổ đông mất hơn 150 tỷ đô la.

Nguồn: The Economist (Summary)

That psychology will work, regardless of whether you are selling asbestos roofs or touring Europe in a Ford.

Nỗi đó sẽ có tác dụng, bất kể bạn đang bán mái nhà bằng amiăng hay đi du lịch châu Âu bằng một chiếc Ford.

Nguồn: The Weaknesses of Human Nature (Part 2)

When it comes to cancer risk, processed meat is now in the same category as plutonium, asbestos and smoking.

Về nguy cơ ung thư, thịt chế biến hiện tại nằm trong cùng một loại với plutoni, amiăng và hút thuốc.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

Some 20,000 lawsuits have claimed that talc in the powder was contaminated with asbestos, which is known to cause cancer.

Một số vụ kiện tụng 20.000 đã tuyên bố rằng talc trong bột đã bị nhiễm độc bằng amiăng, vốn gây ra ung thư.

Nguồn: PBS English News

Environmentalist Sean Fitzgerald spoke at length with Larry Graves about the dangers of asbestos, which is known to cause cancer.

Chủ nghĩa môi trường Sean Fitzgerald đã nói chuyện với Larry Graves về những nguy hiểm của amiăng, vốn gây ra ung thư.

Nguồn: VOA Special May 2013 Collection

" Yes, there is a gas-fire with asbestos" .

“Vâng, có một đám cháy khí có chứa amiăng.”

Nguồn: The Picture of Dorian Gray

Am I covered in asbestos right now?

Tôi có bị bao phủ bởi amiăng ngay bây giờ không?

Nguồn: Pop culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay