asentamiento

[Mỹ]/[a.sen.taˈmjen.to]/
[Anh]/[a.sen.taˈmjen.to]/

Dịch

n. Sự định cư, cộng đồng; Sự thỏa thuận, giải quyết; Sự sụt lún; Sự đồng ý, sự chấp thuận; Việc sắp xếp chỗ ngồi, lắp đặt.

Câu ví dụ

the asentamiento was established near the river.

Việc định cư được thiết lập gần con sông.

archaeologists discovered an ancient asentamiento.

Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một khu định cư cổ đại.

the asentamiento grew into a thriving community.

Việc định cư phát triển thành một cộng đồng thịnh vượng.

the asentamiento showed signs of advanced civilization.

Việc định cư cho thấy dấu hiệu của một nền văn minh tiên tiến.

many settlers arrived at the asentamiento.

Nhiều người định cư đã đến khu định cư.

the asentamiento was abandoned centuries ago.

Việc định cư đã bị bỏ hoang hàng thế kỷ trước.

the asentamiento covered a large area.

Việc định cư bao phủ một khu vực rộng lớn.

the asentamiento featured distinctive architecture.

Việc định cư có kiến trúc đặc trưng.

the asentamiento was strategically located.

Việc định cư được đặt ở vị trí chiến lược.

the original asentamiento was destroyed by fire.

Việc định cư ban đầu đã bị phá hủy bởi lửa.

the asentamiento evidenced complex social structure.

Việc định cư cho thấy cấu trúc xã hội phức tạp.

researchers mapped the entire asentamiento.

Nghiên cứu viên đã lập bản đồ toàn bộ khu định cư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay