high aspirations
khát vọng cao cả
personal aspirations
khát vọng cá nhân
fulfilling aspirations
thực hiện các khát vọng
abandoned aspirations
các khát vọng bị bỏ rơi
shared aspirations
các khát vọng được chia sẻ
career aspirations
khát vọng sự nghiệp
future aspirations
khát vọng trong tương lai
pursuing aspirations
theo đuổi các khát vọng
stated aspirations
các khát vọng đã nêu
youthful aspirations
các khát vọng trẻ trung
she has high aspirations for her career in medicine.
Cô ấy có những khát vọng cao cả cho sự nghiệp y tế của mình.
the company's aspirations include expanding into new markets.
Những khát vọng của công ty bao gồm mở rộng sang các thị trường mới.
his childhood aspirations were to become a professional athlete.
Khát vọng thời thơ ấu của anh ấy là trở thành một vận động viên chuyên nghiệp.
we need to understand their long-term aspirations.
Chúng ta cần hiểu rõ những khát vọng dài hạn của họ.
the project aims to fulfill the community's aspirations.
Dự án hướng đến việc thực hiện những khát vọng của cộng đồng.
despite setbacks, she remained determined to achieve her aspirations.
Bất chấp những trở ngại, cô ấy vẫn quyết tâm đạt được những khát vọng của mình.
the youth program encourages young people to pursue their aspirations.
Chương trình dành cho thanh niên khuyến khích giới trẻ theo đuổi những khát vọng của họ.
he voiced his aspirations for a more equitable society.
Anh ấy bày tỏ khát vọng về một xã hội công bằng hơn.
the school supports students in realizing their academic aspirations.
Nhà trường hỗ trợ học sinh hiện thực hóa những khát vọng học tập của họ.
it's important to have realistic aspirations and work towards them.
Điều quan trọng là phải có những khát vọng thực tế và nỗ lực để đạt được chúng.
the politician promised to help people achieve their aspirations.
Nhà chính trị hứa sẽ giúp mọi người đạt được những khát vọng của họ.
high aspirations
khát vọng cao cả
personal aspirations
khát vọng cá nhân
fulfilling aspirations
thực hiện các khát vọng
abandoned aspirations
các khát vọng bị bỏ rơi
shared aspirations
các khát vọng được chia sẻ
career aspirations
khát vọng sự nghiệp
future aspirations
khát vọng trong tương lai
pursuing aspirations
theo đuổi các khát vọng
stated aspirations
các khát vọng đã nêu
youthful aspirations
các khát vọng trẻ trung
she has high aspirations for her career in medicine.
Cô ấy có những khát vọng cao cả cho sự nghiệp y tế của mình.
the company's aspirations include expanding into new markets.
Những khát vọng của công ty bao gồm mở rộng sang các thị trường mới.
his childhood aspirations were to become a professional athlete.
Khát vọng thời thơ ấu của anh ấy là trở thành một vận động viên chuyên nghiệp.
we need to understand their long-term aspirations.
Chúng ta cần hiểu rõ những khát vọng dài hạn của họ.
the project aims to fulfill the community's aspirations.
Dự án hướng đến việc thực hiện những khát vọng của cộng đồng.
despite setbacks, she remained determined to achieve her aspirations.
Bất chấp những trở ngại, cô ấy vẫn quyết tâm đạt được những khát vọng của mình.
the youth program encourages young people to pursue their aspirations.
Chương trình dành cho thanh niên khuyến khích giới trẻ theo đuổi những khát vọng của họ.
he voiced his aspirations for a more equitable society.
Anh ấy bày tỏ khát vọng về một xã hội công bằng hơn.
the school supports students in realizing their academic aspirations.
Nhà trường hỗ trợ học sinh hiện thực hóa những khát vọng học tập của họ.
it's important to have realistic aspirations and work towards them.
Điều quan trọng là phải có những khát vọng thực tế và nỗ lực để đạt được chúng.
the politician promised to help people achieve their aspirations.
Nhà chính trị hứa sẽ giúp mọi người đạt được những khát vọng của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay