hopes

[Mỹ]/[həʊps]/
[Anh]/[hoʊps]/

Dịch

n. Một cảm giác mong đợi và khao khát một điều gì đó xảy ra; Một người hoặc vật mà người ta tin tưởng.
v. Cảm thấy hoặc nuôi dưỡng hy vọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

hopes and dreams

hy vọng và ước mơ

full of hopes

tràn đầy hy vọng

lost hopes

hy vọng đã mất

high hopes

hy vọng lớn lao

hopeful outlook

tinh thần lạc quan

hope it works

mong nó hoạt động

hope for the best

mong mọi thứ tốt đẹp nhất

hope against hope

hy vọng vào điều không thể

hope springs

hy vọng nảy sinh

hope remains

hy vọng vẫn còn

Câu ví dụ

we have high hopes for the team's performance in the upcoming tournament.

Chúng tôi có rất nhiều kỳ vọng vào màn trình diễn của đội trong giải đấu sắp tới.

she expressed her hopes for a brighter future for her children.

Cô ấy bày tỏ hy vọng về một tương lai tươi sáng hơn cho các con của mình.

the company hopes to expand its market share significantly this year.

Công ty hy vọng sẽ mở rộng đáng kể thị phần của mình trong năm nay.

despite the challenges, he still hopes to finish the project on time.

Bất chấp những khó khăn, anh ấy vẫn hy vọng sẽ hoàn thành dự án đúng thời hạn.

my hopes are pinned on getting accepted into my dream university.

Hy vọng của tôi đặt vào việc được nhận vào trường đại học mơ ước của tôi.

the doctor raised hopes for a full recovery after the surgery.

Bác sĩ đã khơi dậy hy vọng về một sự phục hồi hoàn toàn sau phẫu thuật.

they dashed our hopes of finding a solution quickly.

Họ đã dập tắt hy vọng của chúng tôi về việc tìm ra giải pháp nhanh chóng.

the activists voiced their hopes for political reform in the country.

Các nhà hoạt động đã bày tỏ hy vọng về cải cách chính trị trong nước.

i have no hopes of winning the lottery, but it's fun to dream.

Tôi không có hy vọng nào về việc trúng số, nhưng rất vui khi được mơ ước.

the scientists nurture hopes of discovering a cure for the disease.

Các nhà khoa học nuôi dưỡng hy vọng khám phá ra phương pháp chữa bệnh cho căn bệnh này.

the peace talks raised hopes for an end to the conflict.

Các cuộc đàm phán hòa bình đã khơi dậy hy vọng về một sự kết thúc cho cuộc xung đột.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay