assailing his critics
tấn công những người chỉ trích của mình
assailing the senses
tấn công các giác quan
assailing the coastline
tấn công bờ biển
assailing his authority
tấn công quyền lực của anh ấy
assailing the fortress
tấn công pháo đài
assailing his position
tấn công vị trí của anh ấy
assailing her innocence
tấn công sự ngây thơ của cô ấy
the critics are assailing the new movie for its weak plot.
Các nhà phê bình đang chỉ trích bộ phim mới vì cốt truyện yếu.
he felt overwhelmed as the questions kept assailing him.
Anh cảm thấy quá tải khi những câu hỏi liên tục tấn công anh.
the soldiers were assailing the enemy's stronghold.
Các binh lính đang tấn công cứ điểm của kẻ thù.
she was assailed by doubts before her performance.
Cô bị tấn công bởi những nghi ngờ trước khi biểu diễn.
news of the scandal is assailing the politician's reputation.
Tin tức về scandal đang làm tổn hại đến danh tiếng của chính trị gia.
he was assailed by a wave of nostalgia while looking at old photos.
Anh bị tấn công bởi một làn sóng hoài niệm khi nhìn vào những bức ảnh cũ.
the storm was assailing the coastal town with heavy winds.
Cơn bão đang tấn công thị trấn ven biển với những cơn gió mạnh.
she felt like she was being assailed by conflicting emotions.
Cô cảm thấy như mình đang bị tấn công bởi những cảm xúc mâu thuẫn.
the lawyer was assailed with questions during the trial.
Luật sư bị tấn công bởi những câu hỏi trong suốt phiên tòa.
his mind was assailed by memories of the past.
Tâm trí anh bị tấn công bởi những ký ức về quá khứ.
assailing his critics
tấn công những người chỉ trích của mình
assailing the senses
tấn công các giác quan
assailing the coastline
tấn công bờ biển
assailing his authority
tấn công quyền lực của anh ấy
assailing the fortress
tấn công pháo đài
assailing his position
tấn công vị trí của anh ấy
assailing her innocence
tấn công sự ngây thơ của cô ấy
the critics are assailing the new movie for its weak plot.
Các nhà phê bình đang chỉ trích bộ phim mới vì cốt truyện yếu.
he felt overwhelmed as the questions kept assailing him.
Anh cảm thấy quá tải khi những câu hỏi liên tục tấn công anh.
the soldiers were assailing the enemy's stronghold.
Các binh lính đang tấn công cứ điểm của kẻ thù.
she was assailed by doubts before her performance.
Cô bị tấn công bởi những nghi ngờ trước khi biểu diễn.
news of the scandal is assailing the politician's reputation.
Tin tức về scandal đang làm tổn hại đến danh tiếng của chính trị gia.
he was assailed by a wave of nostalgia while looking at old photos.
Anh bị tấn công bởi một làn sóng hoài niệm khi nhìn vào những bức ảnh cũ.
the storm was assailing the coastal town with heavy winds.
Cơn bão đang tấn công thị trấn ven biển với những cơn gió mạnh.
she felt like she was being assailed by conflicting emotions.
Cô cảm thấy như mình đang bị tấn công bởi những cảm xúc mâu thuẫn.
the lawyer was assailed with questions during the trial.
Luật sư bị tấn công bởi những câu hỏi trong suốt phiên tòa.
his mind was assailed by memories of the past.
Tâm trí anh bị tấn công bởi những ký ức về quá khứ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay