invade

[Mỹ]/ɪnˈveɪd/
[Anh]/ɪnˈveɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. xâm phạm; tấn công; quấy rối; chảy vào
vi. xâm phạm; tấn công; vi phạm; vào
Word Forms
quá khứ phân từinvaded
ngôi thứ ba số ítinvades
hiện tại phân từinvading
thì quá khứinvaded

Cụm từ & Cách kết hợp

invade a country

xâm chiếm một quốc gia

invade a territory

xâm chiếm một vùng lãnh thổ

invade someone's privacy

xâm phạm sự riêng tư của ai đó

Câu ví dụ

a body invaded by disease

một cơ thể bị xâm nhập bởi bệnh tật

a mind invaded by worry and anxiety

một tâm trí bị xâm nhập bởi lo lắng và bất an

The town was invaded by a crowd of tourists.

Thị trấn bị xâm nhập bởi một đám đông khách du lịch.

The army invaded the town.

Quân đội đã xâm chiếm thị trấn.

a city invaded by tourists

một thành phố bị xâm nhập bởi khách du lịch

to invade another person's rights

xâm phạm quyền của người khác

The disease invades their bodies.

Bệnh tật xâm nhập vào cơ thể họ.

fans invaded the pitch and the match was abandoned.

Người hâm mộ đã tràn vào sân và trận đấu bị hủy bỏ.

a law to restrict newspapers' freedom to invade people's privacy.

một đạo luật hạn chế quyền tự do của báo chí xâm phạm quyền riêng tư của người dân.

About 1917 the shipworm invaded the harbor of San Francisco.

Năm 1917, loài sâu đục gỗ đã xâm nhập vào bến cảng San Francisco.

He ordered the army to invade at dawn.

Anh ta ra lệnh cho quân đội xâm lược vào lúc bình minh.

Thousands of tourists invaded the old town.

Hàng ngàn khách du lịch đã xâm chiếm thị trấn cổ.

The king invaded our private rights.

Nhà vua đã xâm phạm quyền riêng tư của chúng tôi.

The crowd invaded the pitch at the end of the match.

Đám đông tràn vào sân vào cuối trận đấu.

Britain was invaded in the year 1066.

Vương quốc Anh bị xâm lược vào năm 1066.

the island's public affairs can occasionally be seen to be invaded by contingency.

đôi khi có thể thấy các công việc công cộng của hòn đảo bị ảnh hưởng bởi những tình huống bất ngờ.

But the pathogens could not invade the host easily in sabulous loam soils.

Nhưng các mầm bệnh không thể xâm nhập vào vật chủ dễ dàng trong đất sét sabulous.

The diseased tissue can be easily invaded by these microorganisms.

Các vi sinh vật có thể dễ dàng xâm nhập vào mô bị bệnh.

Ví dụ thực tế

You were invading my first-amendment right to privacy.

Bạn đã xâm phạm quyền riêng tư theo sửa đổi thứ nhất của tôi.

Nguồn: Modern Family - Season 02

He left Milan because the French invaded Italy.

Anh ấy rời Milan vì người Pháp đã xâm lược nước Ý.

Nguồn: Fluent Speaking

I'm sorry that we invaded your space.

Tôi xin lỗi vì chúng tôi đã xâm phạm không gian của bạn.

Nguồn: S03

He clearly said that Japan invaded surrounding countries and killed so many people.

Anh ấy nói rõ rằng Nhật Bản đã xâm lược các quốc gia láng giềng và giết rất nhiều người.

Nguồn: NPR News August 2015 Compilation

Sheldon, Canada is not going to invade California.

Sheldon, Canada sẽ không xâm lược California.

Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 5

Now those things will help, but ruminations will still invade.

Bây giờ những điều đó sẽ giúp ích, nhưng những suy nghĩ vu vơ vẫn sẽ xâm chiếm.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

They're below where they were when Russia invaded Ukraine.

Chúng ở dưới mức mà họ đã từng khi Nga xâm lược Ukraine.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 Collection

They're troubling us, invading our fields, invading our homes.

Chúng đang gây rắc rối cho chúng tôi, xâm chiếm ruộng của chúng tôi, xâm chiếm nhà của chúng tôi.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

The US has warned that Russia could invade within days.

Ngoại giao Mỹ đã cảnh báo rằng Nga có thể xâm lược trong vòng vài ngày.

Nguồn: AP Listening Collection February 2022

Eventually, the Persians, under Darius I invaded Greece in 492 BCE.

Cuối cùng, người Ba Tư, dưới thời trị vì của Darius I, đã xâm lược Hy Lạp vào năm 492 TCN.

Nguồn: Curious Muse

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay