assembly-line

[Mỹ]/[ˈæsəmblɪ laɪn]/
[Anh]/[ˈæsəmblɪ laɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại hệ thống băng tải đặc biệt được sử dụng để lắp ráp sản phẩm một cách nhanh chóng và hiệu quả; một loạt các hoạt động được sắp xếp theo trình tự để lắp ráp một sản phẩm; một quy trình hoặc hệ thống sản xuất hàng loạt
Word Forms
số nhiềuassembly-lines

Cụm từ & Cách kết hợp

assembly-line work

công việc lắp ráp

assembly-line process

quy trình lắp ráp

assembly-line production

sản xuất lắp ráp

assembly-line efficiency

hiệu quả lắp ráp

assembly-line jobs

công việc lắp ráp

assembly-line system

hệ thống lắp ráp

assembly-line setup

thiết lập lắp ráp

assembly-line halted

dây chuyền lắp ráp bị dừng

assembly-line design

thiết kế dây chuyền lắp ráp

Câu ví dụ

the car manufacturer uses an assembly-line system to produce thousands of vehicles each year.

Nhà sản xuất ô tô sử dụng hệ thống lắp ráp để sản xuất hàng ngàn xe mỗi năm.

we toured the factory and observed the efficient assembly-line process.

Chúng tôi đã tham quan nhà máy và quan sát quy trình lắp ráp hiệu quả.

the assembly-line work can be repetitive, but it's essential for mass production.

Công việc lắp ráp có thể lặp đi lặp lại, nhưng nó rất quan trọng cho sản xuất hàng loạt.

the company redesigned the assembly-line to improve workflow and reduce errors.

Công ty đã thiết kế lại hệ thống lắp ráp để cải thiện quy trình làm việc và giảm lỗi.

automation is increasingly being integrated into assembly-line operations.

Tự động hóa ngày càng được tích hợp vào hoạt động lắp ráp.

the assembly-line halted due to a malfunction in the conveyor belt system.

Hệ thống lắp ráp đã dừng lại do sự cố trục trặc trong hệ thống băng tải.

quality control checks are performed at various stages of the assembly-line.

Kiểm tra chất lượng được thực hiện ở các giai đoạn khác nhau của hệ thống lắp ráp.

the assembly-line workers are highly skilled in their specific tasks.

Những người công nhân lắp ráp rất thành thạo trong các nhiệm vụ cụ thể của họ.

they implemented a new assembly-line layout to optimize space utilization.

Họ đã triển khai một bố cục lắp ráp mới để tối ưu hóa việc sử dụng không gian.

the assembly-line's speed was increased to meet the growing demand.

Tốc độ của hệ thống lắp ráp đã được tăng lên để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.

the assembly-line process requires careful coordination between different departments.

Quy trình lắp ráp đòi hỏi sự phối hợp chặt chẽ giữa các phòng ban khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay