secret assignations
các cuộc hẹn bí mật
clandestine assignations
các cuộc hẹn bí mật và kín đáo
arrange assignations carefully
sắp xếp các cuộc hẹn cẩn thận
suspicious assignations
các cuộc hẹn đáng ngờ
fulfill assignations promptly
thực hiện các cuộc hẹn kịp thời
romantic assignations
các cuộc hẹn lãng mạn
they made secret assignations at the café.
Họ đã có những cuộc hẹn bí mật tại quán cà phê.
his assignations often led to unexpected adventures.
Những cuộc hẹn của anh ấy thường dẫn đến những cuộc phiêu lưu bất ngờ.
she kept her assignations discreet to avoid gossip.
Cô ấy giữ kín những cuộc hẹn của mình để tránh bị xì xảm.
assignations in the park were common for lovers.
Những cuộc hẹn trong công viên là điều phổ biến đối với những người đang yêu.
he was known for his numerous assignations.
Anh ấy nổi tiếng với rất nhiều cuộc hẹn.
the assignations were carefully planned to ensure privacy.
Những cuộc hẹn được lên kế hoạch cẩn thận để đảm bảo sự riêng tư.
her assignations were always filled with romance.
Những cuộc hẹn của cô ấy luôn tràn ngập lãng mạn.
they had assignations that lasted for hours.
Họ có những cuộc hẹn kéo dài hàng giờ.
he received a note about their next assignation.
Anh ấy nhận được một ghi chú về cuộc hẹn tiếp theo của họ.
assignations can sometimes lead to complications.
Những cuộc hẹn đôi khi có thể dẫn đến những biến chứng.
secret assignations
các cuộc hẹn bí mật
clandestine assignations
các cuộc hẹn bí mật và kín đáo
arrange assignations carefully
sắp xếp các cuộc hẹn cẩn thận
suspicious assignations
các cuộc hẹn đáng ngờ
fulfill assignations promptly
thực hiện các cuộc hẹn kịp thời
romantic assignations
các cuộc hẹn lãng mạn
they made secret assignations at the café.
Họ đã có những cuộc hẹn bí mật tại quán cà phê.
his assignations often led to unexpected adventures.
Những cuộc hẹn của anh ấy thường dẫn đến những cuộc phiêu lưu bất ngờ.
she kept her assignations discreet to avoid gossip.
Cô ấy giữ kín những cuộc hẹn của mình để tránh bị xì xảm.
assignations in the park were common for lovers.
Những cuộc hẹn trong công viên là điều phổ biến đối với những người đang yêu.
he was known for his numerous assignations.
Anh ấy nổi tiếng với rất nhiều cuộc hẹn.
the assignations were carefully planned to ensure privacy.
Những cuộc hẹn được lên kế hoạch cẩn thận để đảm bảo sự riêng tư.
her assignations were always filled with romance.
Những cuộc hẹn của cô ấy luôn tràn ngập lãng mạn.
they had assignations that lasted for hours.
Họ có những cuộc hẹn kéo dài hàng giờ.
he received a note about their next assignation.
Anh ấy nhận được một ghi chú về cuộc hẹn tiếp theo của họ.
assignations can sometimes lead to complications.
Những cuộc hẹn đôi khi có thể dẫn đến những biến chứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay