rendezvous

[Mỹ]/'rɒndɪvuː/
[Anh]/'rɑndevʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cuộc hẹn hoặc cuộc họp, đặc biệt là một cuộc hẹn đã được sắp xếp trước
vi. gặp gỡ hoặc tụ họp tại một thời gian và địa điểm đã thỏa thuận
Word Forms
thì quá khứrendezvoused
hiện tại phân từrendezvousing
ngôi thứ ba số ítrendezvouses
quá khứ phân từrendezvoused

Câu ví dụ

This club is a rendezvous for writers.

Câu lạc bộ này là một điểm gặp gỡ của các nhà văn.

I rendezvoused with Bea as planned.

Tôi đã gặp Bea như đã dự định.

The café is a favorite rendezvous for artists.

Quán cà phê là địa điểm gặp gỡ yêu thích của các nghệ sĩ.

The cafe is a popular rendezvous for young lovers.

Quán cà phê là một địa điểm gặp gỡ phổ biến cho những người yêu trẻ.

we rendezvous at angels nine.

chúng tôi gặp nhau tại chín giờ.

I have a rendezvous with Peter at a restaurant on the harbour.

Tôi có cuộc hẹn với Peter tại một nhà hàng trên bến cảng.

Although it was late, there was still enough time to keep the rendezvous.

Mặc dù đã muộn, vẫn còn đủ thời gian để giữ cuộc hẹn.

She made the rendezvous with only minutes to spare.

Cô ấy đã có cuộc hẹn chỉ với vài phút còn lại.

a rendezvous of allied troops at the border;

một cuộc gặp gỡ của các đơn vị quân đội liên minh tại biên giới;

The platoon made its way to the pre-arranged rendezvous in the desert.

Đội quân tiến đến điểm hẹn đã định trước trong sa mạc.

In this paper the optimal rendezvous guidance laws of the exoatmosphere are investigated by using the optimal control theory.

Trong bài báo này, các quy luật dẫn đường hội tụ tối ưu trong lớp ngoài khí quyển được nghiên cứu bằng cách sử dụng lý thuyết điều khiển tối ưu.

If their story is true,can the Marines outgun their enemies,make it through the treacherous jungle,and rendezvous with American forces in time to prevent disaster?

Nếu câu chuyện của họ là sự thật, liệu các thủy quân lục chiến có thể đánh bại kẻ thù, vượt qua khu rừng nguy hiểm và gặp gỡ lực lượng Hoa Kỳ kịp thời để ngăn chặn thảm họa không?

Ví dụ thực tế

He scheduled a rendezvous with the only respondent on a cold, Sunday afternoon.

Anh ấy đã lên lịch hẹn gặp mặt với người trả lời duy nhất vào một buổi chiều Chủ nhật lạnh giá.

Nguồn: Sex and the City Season 1

Do we do some form of Martian orbit rendezvous?

Chúng ta có thực hiện một hình thức rendezvous quỹ đạo Sao Hỏa không?

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2020 Collection

We have a rendezvous with the news.

Chúng tôi có cuộc hẹn gặp gỡ với tin tức.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 Collection

You and I have a rendezvous with destiny.

Anh và tôi có cuộc hẹn với số phận.

Nguồn: Conservative speeches

And we've got a rendezvous with the news.

Và chúng tôi có cuộc hẹn gặp gỡ với tin tức.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2023 Compilation

When did you two set up this little rendezvous?

Khi nào hai người thiết lập cuộc hẹn nhỏ này?

Nguồn: Modern Family - Season 08

If we mess up the supply rendezvous, we die.

Nếu chúng ta làm hỏng cuộc hẹn tiếp tế, chúng ta sẽ chết.

Nguồn: The Martian Original Soundtrack

And in that month of brief and romantic rendezvous with Jack.

Và trong tháng đó với những cuộc hẹn ngắn ngủi và lãng mạn với Jack.

Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)

Let us now inspect their place of nightly rendezvous.

Bây giờ chúng ta hãy kiểm tra nơi hẹn gặp đêm của họ.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

This is CNN 10 and we have a rendezvous with the news.

Đây là CNN 10 và chúng tôi có cuộc hẹn gặp gỡ với tin tức.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2023 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay