assumes responsibility
chịu trách nhiệm
assumes the lead
đảm nhận vai trò lãnh đạo
assumes a stance
chấp nhận một quan điểm
assumes ignorance
giả định sự thiếu hiểu biết
assumes the worst
giả định điều tồi tệ nhất
assumes control
chịu sự kiểm soát
assumes a role
đảm nhận một vai trò
assumes the best
giả định điều tốt nhất
assumes it's true
giả định là đúng
she assumes that everyone will agree with her decision.
Cô ấy cho rằng mọi người sẽ đồng ý với quyết định của cô ấy.
the teacher assumes that the students have done their homework.
Giáo viên cho rằng học sinh đã làm bài tập về nhà.
he assumes responsibility for the project's success.
Anh ấy chịu trách nhiệm cho sự thành công của dự án.
the manager assumes that the new strategy will increase sales.
Người quản lý cho rằng chiến lược mới sẽ làm tăng doanh số bán hàng.
she often assumes the worst in difficult situations.
Cô ấy luôn cho là điều tồi tệ nhất trong những tình huống khó khăn.
he assumes that his colleagues will support his ideas.
Anh ấy cho rằng đồng nghiệp của anh ấy sẽ ủng hộ ý tưởng của anh ấy.
the scientist assumes that the results will be consistent across experiments.
Nhà khoa học cho rằng kết quả sẽ nhất quán trên các thí nghiệm.
the report assumes that the economy will improve next year.
Báo cáo cho rằng nền kinh tế sẽ cải thiện vào năm tới.
she assumes that he is telling the truth.
Cô ấy cho rằng anh ấy đang nói thật.
the analyst assumes that market trends will continue.
Nhà phân tích cho rằng xu hướng thị trường sẽ tiếp tục.
assumes responsibility
chịu trách nhiệm
assumes the lead
đảm nhận vai trò lãnh đạo
assumes a stance
chấp nhận một quan điểm
assumes ignorance
giả định sự thiếu hiểu biết
assumes the worst
giả định điều tồi tệ nhất
assumes control
chịu sự kiểm soát
assumes a role
đảm nhận một vai trò
assumes the best
giả định điều tốt nhất
assumes it's true
giả định là đúng
she assumes that everyone will agree with her decision.
Cô ấy cho rằng mọi người sẽ đồng ý với quyết định của cô ấy.
the teacher assumes that the students have done their homework.
Giáo viên cho rằng học sinh đã làm bài tập về nhà.
he assumes responsibility for the project's success.
Anh ấy chịu trách nhiệm cho sự thành công của dự án.
the manager assumes that the new strategy will increase sales.
Người quản lý cho rằng chiến lược mới sẽ làm tăng doanh số bán hàng.
she often assumes the worst in difficult situations.
Cô ấy luôn cho là điều tồi tệ nhất trong những tình huống khó khăn.
he assumes that his colleagues will support his ideas.
Anh ấy cho rằng đồng nghiệp của anh ấy sẽ ủng hộ ý tưởng của anh ấy.
the scientist assumes that the results will be consistent across experiments.
Nhà khoa học cho rằng kết quả sẽ nhất quán trên các thí nghiệm.
the report assumes that the economy will improve next year.
Báo cáo cho rằng nền kinh tế sẽ cải thiện vào năm tới.
she assumes that he is telling the truth.
Cô ấy cho rằng anh ấy đang nói thật.
the analyst assumes that market trends will continue.
Nhà phân tích cho rằng xu hướng thị trường sẽ tiếp tục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay