refutes the claim
phản bác lại tuyên bố
refutes the argument
phản bác lại lập luận
refutes the theory
phản bác lại lý thuyết
refutes the evidence
phản bác lại bằng chứng
refutes the accusation
phản bác lại cáo buộc
refutes the notion
phản bác lại quan niệm
refutes the assertion
phản bác lại khẳng định
refutes the statement
phản bác lại phát biểu
refutes the hypothesis
phản bác lại giả thuyết
refutes the conclusion
phản bác lại kết luận
the scientist refutes the previous theory with new evidence.
các nhà khoa học bác bỏ lý thuyết trước đó với bằng chứng mới.
she refutes the allegations made against her in court.
cô bác bỏ những cáo buộc chống lại cô tại tòa án.
the lawyer refutes the claims of negligence in the case.
luật sư bác bỏ những cáo buộc về sự cẩu thả trong vụ án.
his argument refutes the idea that money can buy happiness.
lý luận của anh bác bỏ ý tưởng rằng tiền có thể mua được hạnh phúc.
the article refutes common myths about dieting.
bài viết bác bỏ những quan niệm sai lầm phổ biến về chế độ ăn kiêng.
the professor refutes the misconception about climate change.
giáo sư bác bỏ sự hiểu lầm về biến đổi khí hậu.
she refutes his claims with solid facts.
cô bác bỏ những tuyên bố của anh bằng những bằng chứng xác thực.
the report refutes the notion that exercise is harmful.
báo cáo bác bỏ quan niệm cho rằng tập thể dục có hại.
he refutes the stereotype with his personal experience.
anh bác bỏ định kiến bằng kinh nghiệm cá nhân của mình.
the findings refute the previous assumptions about the drug's effectiveness.
những phát hiện bác bỏ những giả định trước đây về hiệu quả của loại thuốc.
refutes the claim
phản bác lại tuyên bố
refutes the argument
phản bác lại lập luận
refutes the theory
phản bác lại lý thuyết
refutes the evidence
phản bác lại bằng chứng
refutes the accusation
phản bác lại cáo buộc
refutes the notion
phản bác lại quan niệm
refutes the assertion
phản bác lại khẳng định
refutes the statement
phản bác lại phát biểu
refutes the hypothesis
phản bác lại giả thuyết
refutes the conclusion
phản bác lại kết luận
the scientist refutes the previous theory with new evidence.
các nhà khoa học bác bỏ lý thuyết trước đó với bằng chứng mới.
she refutes the allegations made against her in court.
cô bác bỏ những cáo buộc chống lại cô tại tòa án.
the lawyer refutes the claims of negligence in the case.
luật sư bác bỏ những cáo buộc về sự cẩu thả trong vụ án.
his argument refutes the idea that money can buy happiness.
lý luận của anh bác bỏ ý tưởng rằng tiền có thể mua được hạnh phúc.
the article refutes common myths about dieting.
bài viết bác bỏ những quan niệm sai lầm phổ biến về chế độ ăn kiêng.
the professor refutes the misconception about climate change.
giáo sư bác bỏ sự hiểu lầm về biến đổi khí hậu.
she refutes his claims with solid facts.
cô bác bỏ những tuyên bố của anh bằng những bằng chứng xác thực.
the report refutes the notion that exercise is harmful.
báo cáo bác bỏ quan niệm cho rằng tập thể dục có hại.
he refutes the stereotype with his personal experience.
anh bác bỏ định kiến bằng kinh nghiệm cá nhân của mình.
the findings refute the previous assumptions about the drug's effectiveness.
những phát hiện bác bỏ những giả định trước đây về hiệu quả của loại thuốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay