astragali

[Mỹ]/[ˈæstrəɡˌɡaɪ]/
[Anh]/[ˈæstrəɡˌɡaɪ]/

Dịch

n. các đoạn xương của xương cẳng chân ở mắt cá chân
n., pl. các xương của mắt cá chân; một trò chơi được chơi với các viên súc sắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

astragali bones

Xương astragali

analyzing astragali

Phân tích astragali

astragali morphology

Đặc điểm hình thái astragali

paired astragali

Astragali thành đôi

astragali identification

Xác định astragali

ancient astragali

Astragali cổ đại

astragali fracture

Gãy astragali

examining astragali

Khám nghiệm astragali

astragali remains

Dấu tích astragali

Câu ví dụ

the herbalist recommended astragali extract for boosting immunity.

Bác sĩ thảo dược khuyên dùng chiết xuất astragali để tăng cường miễn dịch.

she regularly takes astragali supplements during the winter months.

Cô ấy thường xuyên dùng bổ sung astragali vào những tháng mùa đông.

astragali root is a key ingredient in traditional chinese medicine.

Củ astragali là thành phần chính trong y học cổ truyền Trung Quốc.

he purchased astragali capsules online for their potential health benefits.

Anh ấy mua viên nang astragali trực tuyến vì lợi ích sức khỏe tiềm năng.

the research explored the effects of astragali on athletic performance.

Nghiên cứu đã khám phá tác động của astragali đến hiệu suất thể thao.

astragali is often used to support the body's natural defenses.

Astragali thường được sử dụng để hỗ trợ hệ miễn dịch tự nhiên của cơ thể.

she added astragali powder to her smoothie for an extra nutrient boost.

Cô ấy thêm bột astragali vào sinh tố của mình để tăng cường dinh dưỡng thêm.

the ancient texts frequently mentioned the medicinal properties of astragali.

Các văn bản cổ thường đề cập đến đặc tính chữa bệnh của astragali.

he carefully measured the astragali dosage according to the instructions.

Anh ấy cẩn thận đo liều lượng astragali theo hướng dẫn.

astragali tea is a popular beverage in some asian cultures.

Trà astragali là đồ uống phổ biến trong một số nền văn hóa châu Á.

the study investigated the role of astragali in supporting healthy aging.

Nghiên cứu đã điều tra vai trò của astragali trong việc hỗ trợ lão hóa khỏe mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay