astringents

[Mỹ]/ˈæs.trɪdʒənts/
[Anh]/ˌæs.trɪˈdʒɛnts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chất làm co các mô trong cơ thể hoặc giảm tiết.

Cụm từ & Cách kết hợp

astringents for acne

dung dịch se khít lỗ chân lông cho mụn

Câu ví dụ

astringents can help tighten the skin.

Các chất se khít có thể giúp làm săn chắc da.

many herbal teas contain natural astringents.

Nhiều loại trà thảo mộc chứa các chất se khít tự nhiên.

some astringents are used in skincare products.

Một số chất se khít được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da.

astringents can reduce oiliness on the face.

Các chất se khít có thể giúp giảm lượng dầu trên mặt.

doctors may recommend astringents for certain skin conditions.

Các bác sĩ có thể khuyên dùng các chất se khít cho một số tình trạng da nhất định.

using astringents can help minimize pores.

Sử dụng các chất se khít có thể giúp làm giảm thiểu lỗ chân lông.

some fruits are natural astringents.

Một số loại trái cây là các chất se khít tự nhiên.

astringents can be beneficial after shaving.

Các chất se khít có thể có lợi sau khi cạo.

many people use astringents to treat acne.

Nhiều người sử dụng các chất se khít để điều trị mụn.

some astringents can cause dryness if overused.

Một số chất se khít có thể gây khô da nếu lạm dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay