shrinkage

[Mỹ]/'ʃrɪŋkɪdʒ/
[Anh]/'ʃrɪŋkɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự giảm kích thước; nhăn; co lại.
Word Forms
số nhiềushrinkages

Cụm từ & Cách kết hợp

drying shrinkage

co ngót khi sấy

shrinkage cavity

lỗ co ngót

shrinkage porosity

xốp co ngót

shrinkage ratio

tỷ lệ co rút

shrinkage stoping

ngừng co rút

volume shrinkage

co rút thể tích

shrinkage stress

ứng suất co rút

shrinkage crack

vết nứt co ngót

thermal shrinkage

co ngót nhiệt

shrinkage test

thử nghiệm co rút

shrinkage hole

lỗ co rút

linear shrinkage

co rút tuyến tính

washing shrinkage

co rút khi giặt

shrinkage strain

biến dạng co rút

solidification shrinkage

co rút khi đông đặc

differential shrinkage

co rút không đều

volumetric shrinkage

co rút thể tích

hot shrinkage

co rút nóng

shrinkage coefficient

hệ số co rút

Câu ví dụ

Stomatal, dispersed shrinkage, shrinkage cavity, sonim and slag inclusion belong to this kind of defect.

Các khuyết tật như stomatal, co ngót phân tán, khoang co ngót, sonim và bao gồm tro thuộc loại khuyết tật này.

There has been much shrinkage of the clothes in the wash.

Có hiện tượng co rút đáng kể của quần áo sau khi giặt.

Microporosity in thermite weld joint consiste of blow hole and shrinkage cavities.

Tính vi xốp trong mối hàn nhiệt luyện bao gồm các lỗ thổi và khoang co rút.

Dand E.24h,shrinkage of nuclei with karyorrhexis(arrow)and pyknosis.

D và E.24h, sự co rút của nhân với sự biến đổi nhân tế bào (karyorrhexis) (mũi tên) và pyknosis.

pls adv Cuttable width & Shrinkage for below KF 432 IN URGENTLY !!!!!!!!! Tk…

Vui lòng cho biết chiều rộng cắt và độ co rút cho KF 432 bên dưới URGENTLY !!!!!!!!! Tk…”

Through rationally designing ingate /riser system and effectively using the lunkerite proportion, shrinkage hole and low production yield were eliminated effectively.

Thông qua việc thiết kế hệ thống ngõ vào/đầu phun hợp lý và sử dụng hiệu quả tỷ lệ lunkerite, các lỗ co rút và năng suất thấp đã được loại bỏ hiệu quả.

The feasibility of which short-hole shrinkage method is used for mining of low-grade and submarginal ores in Huanren Mine is demonstrated in this paper.

Bài báo này trình bày tính khả thi của việc sử dụng phương pháp co rút lỗ ngắn để khai thác quặng có hàm lượng thấp và cận biên tại Mỏ Huanren.

The following points were emphasized: the hollow structure of core can improve yieldability and reduce the shrinkage stress;

Những điểm sau đây được nhấn mạnh: cấu trúc rỗng của lõi có thể cải thiện khả năng tạo hình và giảm ứng suất co rút.

This method is not only less than Tree-Adapted Wavelet Shrinkage (TAWS) method in operation amounts but also excellent in image denoising results and reservation of singularity information.

Phương pháp này không chỉ ít hơn phương pháp Tree-Adapted Wavelet Shrinkage (TAWS) về lượng hoạt động mà còn vượt trội trong kết quả khử nhiễu ảnh và bảo toàn thông tin đặc dị.

Shorthold shrinkage method and resuingfill method are generally used in mediumsmall sized mines.This paper makes a summarization on the application of the above two mining methods.

Phương pháp co rút lỗ ngắn và phương pháp lấp đầy lại thường được sử dụng trong các mỏ vừa và nhỏ. Bài báo này tổng hợp về việc áp dụng hai phương pháp khai thác trên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay