the astutest students always get the highest grades.
Những học sinh thông minh nhất luôn đạt được điểm số cao nhất.
her astutest observation helped solve the mystery.
Quan sát sắc bén nhất của cô ấy đã giúp giải quyết bí ẩn.
the astutest negotiators can close deals quickly.
Những người đàm phán thông minh nhất có thể nhanh chóng đạt được các thỏa thuận.
he is known for being the astutest in the group.
Anh ấy nổi tiếng là người thông minh nhất trong nhóm.
the astutest strategies often lead to success.
Những chiến lược thông minh nhất thường dẫn đến thành công.
in chess, the astutest moves can turn the game around.
Trong cờ vua, những nước đi thông minh nhất có thể thay đổi cục diện trận đấu.
she made the astutest decision for her career.
Cô ấy đã đưa ra quyết định thông minh nhất cho sự nghiệp của mình.
the astutest leaders inspire their teams effectively.
Những nhà lãnh đạo thông minh nhất truyền cảm hứng cho các nhóm của họ một cách hiệu quả.
his astutest comments during the meeting were appreciated.
Những nhận xét sắc bén nhất của anh ấy trong cuộc họp đã được đánh giá cao.
the astutest investments yield the best returns.
Những khoản đầu tư thông minh nhất mang lại lợi nhuận tốt nhất.
the astutest students always get the highest grades.
Những học sinh thông minh nhất luôn đạt được điểm số cao nhất.
her astutest observation helped solve the mystery.
Quan sát sắc bén nhất của cô ấy đã giúp giải quyết bí ẩn.
the astutest negotiators can close deals quickly.
Những người đàm phán thông minh nhất có thể nhanh chóng đạt được các thỏa thuận.
he is known for being the astutest in the group.
Anh ấy nổi tiếng là người thông minh nhất trong nhóm.
the astutest strategies often lead to success.
Những chiến lược thông minh nhất thường dẫn đến thành công.
in chess, the astutest moves can turn the game around.
Trong cờ vua, những nước đi thông minh nhất có thể thay đổi cục diện trận đấu.
she made the astutest decision for her career.
Cô ấy đã đưa ra quyết định thông minh nhất cho sự nghiệp của mình.
the astutest leaders inspire their teams effectively.
Những nhà lãnh đạo thông minh nhất truyền cảm hứng cho các nhóm của họ một cách hiệu quả.
his astutest comments during the meeting were appreciated.
Những nhận xét sắc bén nhất của anh ấy trong cuộc họp đã được đánh giá cao.
the astutest investments yield the best returns.
Những khoản đầu tư thông minh nhất mang lại lợi nhuận tốt nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay