foolishest

[Mỹ]/[ˈfuːlɪʃɪst]/
[Anh]/[ˈfuːlɪʃɪst]/

Dịch

adj. Ngây thơ nhất; vô cùng ngốc nghếch; Dùng để mô tả người dễ bị lừa hoặc bị đánh lừa.
adv. Một cách ngây thơ; ngây thơ.

Cụm từ & Cách kết hợp

foolishest thing

Việc ngốc nghếch nhất

foolishest decision

Quyết định ngốc nghếch nhất

foolishest moment

Khoảnh khắc ngốc nghếch nhất

being foolishest

Trở nên ngốc nghếch nhất

foolishest idea

Ý tưởng ngốc nghếch nhất

so foolishest

Rất ngốc nghếch nhất

foolishest act

Hành động ngốc nghếch nhất

foolishest move

Động thái ngốc nghếch nhất

foolishest plan

Kế hoạch ngốc nghếch nhất

utterly foolishest

Hoàn toàn ngốc nghếch nhất

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay