symmetrical

[Mỹ]/sɪˈmetrɪkl/
[Anh]/sɪˈmetrɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

định nghĩa tiếng Anh: adj. có đối xứng; cân bằng.

Cụm từ & Cách kết hợp

symmetrical distribution

phân bố đối xứng

Câu ví dụ

The symmetrical design of this church makes it very beautiful.

Thiết kế đối xứng của nhà thờ này khiến nó trở nên rất đẹp.

They are bilateral symmetrical animals with a triploblastic body plan.

Chúng là những động vật song phương đối xứng với cấu trúc cơ thể ba lớp.

Workers set up chairs on the stage in orderly and symmetrical rows.

Những người công nhân bày các ghế trên sân khấu theo hàng trật tự và đối xứng.

Up to now, all the dobbies either home - made or imported are almost all of symmetrical shedding type.

Cho đến nay, tất cả các loại dobbies, dù tự làm hay nhập khẩu, hầu hết đều là loại đối xứng khi lột.

Objective To investigate the clinical effect of r ad iocephalic arteriovenous internal fistulas created by anastomosis with two trape zoid and symmetrical lobulated flap.

Mục tiêu: Nghiên cứu hiệu quả lâm sàng của các tạo cầu động tĩnh mạch dưới đòn tạo thành bằng phương pháp nối với hai mảnh hình thang và mảnh dập đối xứng.

Wilder insisted that conditions like cyclopia and diprosopia should not be considered deformations, but rather "symmetrical anomalies on either side of a normal being".

Wilder nhấn mạnh rằng những tình trạng như cyclopia và diprosopia không nên được coi là những dị dạng, mà là “những bất thường đối xứng ở cả hai bên của một sinh vật bình thường”.

An equalarea pseudo cylindrical projection gather is constructed, in which the longitudes are hyperbola being symmetrical to the central meridian and the latitudes are parallel lines.

Một phép hợp nhất chiếu hình trụ giả bằng diện tích bằng nhau được xây dựng, trong đó kinh độ là hyperbol tương xứng với đường trung tuyến và vĩ độ là các đường song song.

abbreviate heterocercal Tail in which the vertebral axis is prominently flexed upward, only partly invading upper lobe of caudal fin, fin fairly symmetrical externally.

viết tắt đuôi dị cầu, trong đó trục sống được uốn cong lên cao, chỉ xâm nhập một phần vào thùy trên của vây đuôi, vây khá đối xứng bên ngoài.

A symmetrical ferromagnetic bilayer film is investigated under the nonperiodic boundary condition and considering anisotropic field at two surfaces,by using the rescaling interface approach.

Một màng feromagnetic bilayer đối xứng được nghiên cứu dưới điều kiện biên không tuần hoàn và xem xét trường dị hướng tại hai bề mặt, bằng cách sử dụng phương pháp tiếp cận giao diện thay đổi tỷ lệ.

Any of various sharks of the family Lamnidae, including the great white shark, mako, and porbeagle, having a pointed snout, a nearly symmetrical tail, and a reputation for aggressiveness.

Bất kỳ loài cá mập nào thuộc họ Lamnidae, bao gồm cá mập trắng lớn, mako và porbeagle, có mõm nhọn, đuôi gần như đối xứng và có danh tiếng hung dữ.

Ví dụ thực tế

The radicalization of American politics hasn't been symmetrical.

Việc cực đoan hóa chính trị của nước Mỹ không diễn ra một cách đối xứng.

Nguồn: Hillary's 2018 Yale University graduation speech

But that doesn't mean our brain's symmetrical.

Nhưng điều đó không có nghĩa là não bộ của chúng ta đối xứng.

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

Everything seems centered, everything seems symmetrical.

Mọi thứ đều có vẻ trung tâm, mọi thứ đều có vẻ đối xứng.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2019 Collection

Both a football and a top are cylindrically symmetrical.

Cả quả bóng bầu dục và đồ chơi tua đều đối xứng hình trụ.

Nguồn: Vox opinion

And life was balanced, safe and symmetrical once again.

Và cuộc sống lại cân bằng, an toàn và đối xứng một lần nữa.

Nguồn: Mary and Max Original Soundtrack

It means that it's not symmetrical.

Nó có nghĩa là nó không đối xứng.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

Our love of symmetry makes sense, because we're symmetrical.

Tình yêu của chúng ta với sự đối xứng có ý nghĩa, bởi vì chúng ta là đối xứng.

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

Flawless pearls are among the most symmetrical spheres with biological origins.

Những hạt ngọc trai hoàn hảo là một trong những hình cầu đối xứng nhất có nguồn gốc sinh học.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American August 2022 Compilation

In the earliest days of an embryo, left and right are symmetrical.

Ở những ngày đầu tiên của phôi thai, bên trái và bên phải là đối xứng.

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

Highly symmetrical bodies in animals might signal quality genes, and better offspring.

Những cơ thể đối xứng cao độ ở động vật có thể báo hiệu chất lượng gen tốt hơn và con cái tốt hơn.

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay