lopsided

[Mỹ]/ˌlɒpˈsaɪdɪd/
[Anh]/ˌlɑːpˈsaɪdɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có một bên thấp hơn hoặc nhỏ hơn bên kia; nghiêng hoặc xiên.
Word Forms
thì quá khứlopsided
quá khứ phân từlopsided

Cụm từ & Cách kết hợp

lopsided smile

nụ cười lệch lạc

lopsided victory

chiến thắng nghiêng về một bên

lopsided relationship

mối quan hệ bất cân xứng

Câu ví dụ

We won by a lopsided score.

Chúng tôi đã thắng với tỷ số áp đảo.

The lopsided load on the lorry looked dangerous.

Tải trọng lệch trên xe tải trông rất nguy hiểm.

The lopsided score reflected the dominance of the home team.

Tỷ số không cân bằng phản ánh sự thống trị của đội nhà.

She wore a lopsided smile after hearing the good news.

Cô ấy nở một nụ cười lệch sau khi nghe tin tốt.

The lopsided table wobbled whenever someone placed something heavy on it.

Bàn không cân đối bị chao đảo mỗi khi ai đó đặt đồ nặng lên đó.

The lopsided distribution of resources led to tension among team members.

Sự phân bổ nguồn lực không cân xứng đã dẫn đến căng thẳng giữa các thành viên trong nhóm.

His lopsided haircut made him the center of attention at the party.

Kiểu tóc lệch của anh ấy khiến anh ấy trở thành trung tâm của sự chú ý tại bữa tiệc.

The lopsided trade deal heavily favored one party over the other.

Thỏa thuận thương mại không cân xứng nghiêng về một bên hơn bên kia.

The lopsided arrangement of furniture in the room made it feel cluttered.

Cách sắp xếp đồ đạc lệch lạc trong phòng khiến nó có cảm giác lộn xộn.

The lopsided relationship between the two countries caused diplomatic tensions.

Mối quan hệ không cân xứng giữa hai quốc gia đã gây ra căng thẳng ngoại giao.

Her lopsided logic often led to flawed conclusions.

Lý luận lệch lạc của cô ấy thường dẫn đến những kết luận sai lầm.

The lopsided competition made it clear who the stronger team was.

Cuộc thi không cân xứng cho thấy rõ đội nào mạnh hơn.

Ví dụ thực tế

A grim smile twisted his lopsided mouth.

Một nụ cười xạm đáng sợ đã vặn éo trên khuôn miệng lệch lạc của anh ta.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

A lopsided sign stuck in the ground near the entrance read, the burrow.

Một biển báo lệch lạc cắm trên mặt đất gần lối vào ghi 'hang ổ'.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Apparently, I favored the left one, she got a little lopsided.

Có vẻ như tôi thích bên trái, cô ấy có vẻ hơi lệch lạc.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

Elsa laughed at the lopsided snowman.

Elsa cười trước người tuyết lệch lạc.

Nguồn: Frozen (audiobook)

As Harry got to his feet, he felt strangely lopsided.

Khi Harry đứng dậy, anh cảm thấy kỳ lạ và lệch lạc.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

" Ah, " said Moody, another slight smile twisting his lopsided mouth.

" À, " nói Moody, một nụ cười nhẹ khác vặn éo trên khuôn miệng lệch lạc của anh ta.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

The game ended in a lopsided loss for Team Korea.

Trận đấu kết thúc với thất bại áp đảo của Đội Hàn Quốc.

Nguồn: NPR News February 2018 Compilation

Your partitions could end up lopsided, saving no time at all.

Các phân vùng của bạn có thể kết thúc bằng cách lệch lạc, không tiết kiệm được thời gian nào cả.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

His lopsided mouth leered more widely than ever.

Khuôn miệng lệch lạc của anh ta nhếch mép rộng hơn bao giờ hết.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

They proved a little bit lopsided, but you know what, it's a floury barm.

Chúng có vẻ hơi lệch lạc, nhưng mà, đó là một loại bánh mì bột.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay