atrial

[Mỹ]/[ˈætrɪəl]/
[Anh]/[ˈætrɪəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến các tâm nhĩ của tim.
n. Một phòng trong tim nhận máu từ các tĩnh mạch.

Cụm từ & Cách kết hợp

atrial fibrillation

nhĩ thất thường

atrial pressure

áp lực nhĩ

atrial enlargement

mở rộng nhĩ

atrial septal defect

lỗ thủng vách nhĩ

atrial pacing

khởi động nhĩ

atrial natriuretic

nhĩ lợi niệu

atrial contraction

co thắt nhĩ

atrial remodeling

thay đổi cấu trúc nhĩ

atrial myopathy

đường cơ nhĩ

atrial appendage

phần phụ nhĩ

Câu ví dụ

the patient underwent atrial fibrillation ablation to restore a normal heart rhythm.

Bệnh nhân đã trải qua thủ thuật mổ tim để điều trị rối loạn nhịp tim ngoại tâm thu nhằm khôi phục nhịp tim bình thường.

atrial natriuretic peptide levels were elevated, suggesting possible heart failure.

Mức peptide natriuretic ngoại tâm thu tăng cao, cho thấy có thể bị suy tim.

the echocardiogram showed enlarged atria, a common finding in hypertension.

Siêu âm tim cho thấy ngoại tâm thu giãn to, một triệu chứng phổ biến trong tăng huyết áp.

atrial pacing was initiated to support the patient's weak heart contractions.

Điều trị kích thích ngoại tâm thu được bắt đầu nhằm hỗ trợ các co bóp tim yếu của bệnh nhân.

the cardiologist monitored the patient's atrial rate and rhythm closely.

Bác sĩ tim mạch theo dõi sát sao nhịp và nhịp điệu ngoại tâm thu của bệnh nhân.

left atrial enlargement can contribute to the development of stroke.

Phì đại ngoại tâm thu bên trái có thể góp phần vào sự phát triển của đột quỵ.

atrial myopathy is a rare condition affecting the heart's upper chambers.

Myopathi ngoại tâm thu là một tình trạng hiếm gặp ảnh hưởng đến các buồng tim trên.

the electrophysiology study assessed the electrical activity within the atria.

Khám điện sinh lý đánh giá hoạt động điện trong các ngoại tâm thu.

radiofrequency ablation is often used to treat atrial arrhythmias.

Phá hủy bằng sóng tần số vô tuyến thường được sử dụng để điều trị các rối loạn nhịp ngoại tâm thu.

the medication helped to control the patient's rapid atrial rate.

Dược phẩm giúp kiểm soát nhịp ngoại tâm thu nhanh của bệnh nhân.

a thrombus formed in the right atrial appendage, requiring anticoagulation.

Một cục máu đông hình thành ở bao ngoại tâm thu bên phải, cần chống đông máu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay