draw attentions to
thu hút sự chú ý
pay attentions to
chú ý đến
catch someone's attentions
gây sự chú ý cho ai đó
demand attentions
yêu cầu sự chú ý
give someone attentions
dành sự chú ý cho ai đó
split attentions
chia sẻ sự chú ý
sustain attentions
duy trì sự chú ý
capture attentions
chụp lấy sự chú ý
require attentions
yêu cầu sự chú ý
demanding attentions
yêu cầu sự chú ý
he always craves for attentions from his peers.
anh ấy luôn khao khát sự chú ý từ những người xung quanh.
her performance captured the attentions of the audience.
phần trình diễn của cô ấy đã thu hút sự chú ý của khán giả.
the project demands our attentions to detail.
dự án đòi hỏi sự chú ý của chúng ta đến chi tiết.
children often seek attentions from their parents.
trẻ em thường tìm kiếm sự chú ý từ cha mẹ của chúng.
his speech was designed to draw attentions to the issue.
phần bài phát biểu của anh ấy được thiết kế để thu hút sự chú ý đến vấn đề.
marketing strategies often focus on capturing attentions.
các chiến lược marketing thường tập trung vào thu hút sự chú ý.
she has a knack for getting attentions in a crowd.
cô ấy có tài thu hút sự chú ý trong đám đông.
it's important to give your attentions to your health.
rất quan trọng để bạn chú ý đến sức khỏe của mình.
he received a lot of attentions after his breakthrough.
anh ấy đã nhận được rất nhiều sự chú ý sau đột phá của mình.
social media can amplify the attentions on certain topics.
mạng xã hội có thể khuếch đại sự chú ý đến một số chủ đề nhất định.
draw attentions to
thu hút sự chú ý
pay attentions to
chú ý đến
catch someone's attentions
gây sự chú ý cho ai đó
demand attentions
yêu cầu sự chú ý
give someone attentions
dành sự chú ý cho ai đó
split attentions
chia sẻ sự chú ý
sustain attentions
duy trì sự chú ý
capture attentions
chụp lấy sự chú ý
require attentions
yêu cầu sự chú ý
demanding attentions
yêu cầu sự chú ý
he always craves for attentions from his peers.
anh ấy luôn khao khát sự chú ý từ những người xung quanh.
her performance captured the attentions of the audience.
phần trình diễn của cô ấy đã thu hút sự chú ý của khán giả.
the project demands our attentions to detail.
dự án đòi hỏi sự chú ý của chúng ta đến chi tiết.
children often seek attentions from their parents.
trẻ em thường tìm kiếm sự chú ý từ cha mẹ của chúng.
his speech was designed to draw attentions to the issue.
phần bài phát biểu của anh ấy được thiết kế để thu hút sự chú ý đến vấn đề.
marketing strategies often focus on capturing attentions.
các chiến lược marketing thường tập trung vào thu hút sự chú ý.
she has a knack for getting attentions in a crowd.
cô ấy có tài thu hút sự chú ý trong đám đông.
it's important to give your attentions to your health.
rất quan trọng để bạn chú ý đến sức khỏe của mình.
he received a lot of attentions after his breakthrough.
anh ấy đã nhận được rất nhiều sự chú ý sau đột phá của mình.
social media can amplify the attentions on certain topics.
mạng xã hội có thể khuếch đại sự chú ý đến một số chủ đề nhất định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay