attics

[Mỹ]/ˈætkɪz/
[Anh]/ˈætɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của gác mái: một căn phòng ngay dưới mái nhà, thường được sử dụng để lưu trữ

Cụm từ & Cách kết hợp

attic space

không gian gác mái

explore the attics

khám phá các gác mái

attic conversion

chuyển đổi gác mái

access the attics

tiếp cận các gác mái

Câu ví dụ

we found old furniture in the attics.

Chúng tôi tìm thấy đồ nội thất cũ trong các gác mái.

the attics of the house were filled with memories.

Các gác mái của ngôi nhà tràn ngập những kỷ niệm.

children love to play hide and seek in the attics.

Trẻ em thích chơi trốn tìm trong các gác mái.

she decided to convert the attics into a studio.

Cô quyết định chuyển đổi các gác mái thành một phòng studio.

the attics were once used for storage.

Các gác mái từng được sử dụng để lưu trữ.

he discovered a treasure map in the attics.

Anh tìm thấy một bản đồ kho báu trong các gác mái.

attics can be great places for creativity.

Các gác mái có thể là những nơi tuyệt vời để sáng tạo.

they renovated the attics into guest rooms.

Họ đã cải tạo các gác mái thành phòng khách.

attics often have unique architectural features.

Các gác mái thường có những đặc điểm kiến trúc độc đáo.

we spent the afternoon exploring the attics.

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều khám phá các gác mái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay