audacity

[Mỹ]/ɔː'dæsɪtɪ/
[Anh]/ɔ'dæsəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự táo bạo, sự liều lĩnh không sợ hãi; hành vi dám làm không xấu hổ; lời nói vô lễ.
Word Forms
số nhiềuaudacities

Câu ví dụ

your audacity is unbelievable.

Sự ngạo nghễ của bạn thật không thể tin được.

the audacity of a successful financier

Sự ngạo nghễ của một nhà tài chính thành đạt.

have the audacity to (do)

Có đủ sự ngạo nghễ để (làm).

He had the audacity to ask for an increase in salary.

Anh ta đã có đủ sự ngạo nghễ để yêu cầu tăng lương.

he whistled at the sheer audacity of the plan.

Anh ta huýt sáo trước sự ngạo nghễ tuyệt đối của kế hoạch.

He had the audacity to pick pockets in broad daylight.

Anh ta đã có đủ sự ngạo nghễ để móc túi ngay giữa ban ngày.

The book is anodd combination of audacity andintense conservatism.

Cuốn sách là sự kết hợp kỳ lạ giữa sự ngạo nghễ và sự bảo thủ sâu sắc.

Sky-diving takes both audacity and skill.

Nhảy dù đòi hỏi cả sự ngạo nghễ và kỹ năng.

she had the audacity to suggest I'd been carrying on with him.

Cô ta có đủ sự ngạo nghễ để cho rằng tôi đã ngoại tình với anh ta.

21. The policy-related passages in “The Audacity of Hope”, his second autobiography, are scattershot and banal.

21. Các đoạn văn liên quan đến chính sách trong “The Audacity of Hope”, cuốn tự truyện thứ hai của ông, mang tính chất bắn tung tóe và tầm thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay