cowardice

[Mỹ]/'kaʊədɪs/
[Anh]/'kaʊɚdɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiếu can đảm hoặc dũng cảm; sự nhút nhát
Word Forms
số nhiềucowardices

Câu ví dụ

the brand of cowardice;

thương hiệu của sự hèn nhát;

monumental cowardice; monumental talent.

sự hèn nhát phi thường; tài năng phi thường.

His cowardice reflects on his character.

Sự hèn nhát của anh ta phản ánh lên tính cách của anh ta.

He highlighted the case of Harry Farr, 25, who was executed for cowardice in 1916.

Anh ta đã làm nổi bật trường hợp của Harry Farr, 25 tuổi, người đã bị hành quyết vì tội hèn nhát vào năm 1916.

cowardice in the face of danger

sự hèn nhát trước nguy hiểm

cowardice is not a virtue

sự hèn nhát không phải là một phẩm chất tốt.

fear and cowardice are not the same

sợ hãi và hèn nhát không giống nhau.

cowardice leads to missed opportunities

sự hèn nhát dẫn đến những cơ hội bị bỏ lỡ.

cowardice is a hindrance to progress

sự hèn nhát là một trở ngại cho sự tiến bộ.

bravery in the face of cowardice

sự dũng cảm trước sự hèn nhát

cowardice can be overcome with courage

sự hèn nhát có thể bị khắc phục bằng sự dũng cảm.

cowardice is often rooted in fear

sự hèn nhát thường bắt nguồn từ nỗi sợ hãi.

Ví dụ thực tế

He sounded ashamed, as if admitting a great cowardice.

Anh ta nghe có vẻ hối hận, như thể đang thừa nhận một sự hèn nhát lớn.

Nguồn: Twilight: Eclipse

This wasn't an act of cowardice.

Đây không phải là một hành động hèn nhát.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

This little story illustrates the connection between pride and cowardice.

Câu chuyện nhỏ này minh họa mối liên hệ giữa sự tự hào và sự hèn nhát.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

But what it really communicates is sin number two, cowardice.

Nhưng điều nó thực sự truyền tải là tội lỗi thứ hai, sự hèn nhát.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

We will fight moralism, feminism, every opportunistic or utilitarian cowardice.

Chúng tôi sẽ chống lại chủ nghĩa đạo đức giả, chủ nghĩa nữ quyền, mọi sự hèn nhát cơ hội hoặc thực dụng.

Nguồn: Crash Course in Drama

If you shied away from the excruciating chiseling in of your moko design, your unfinished tattoo marked your cowardice.

Nếu bạn trốn tránh việc khắc họa đau đớn trên thiết kế moko của bạn, hình xăm dang dở của bạn đánh dấu sự hèn nhát của bạn.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Save us some time, and don't — The next is cowardice.

Tiết kiệm thời gian cho chúng tôi, và đừng — Tiếp theo là sự hèn nhát.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

The older James taught the younger James that conformity is cowardice.

James già đã dạy James trẻ rằng sự tuân thủ là sự hèn nhát.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

No, it's a pathetic fantasy fueled by cowardice and amaretto sours.

Không, đó là một ảo tưởng đáng thương được thúc đẩy bởi sự hèn nhát và rượu amaretto chua.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

And the incredible cowardice and disappointment I feel when I drop it.

Và sự hèn nhát và thất vọng khó tả mà tôi cảm thấy khi tôi làm rơi nó.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay