audiographer

[Mỹ]/ˌɔːdiˈɒɡrəfə/
[Anh]/ˌɔdiˈɑːɡrəfər/

Dịch

n. một người ghi âm, chỉnh sửa hoặc sản xuất âm thanh; kỹ sư thu âm.

Cụm từ & Cách kết hợp

professional audiographer

audiographer chuyên nghiệp

certified audiographer

audiographer đã được chứng nhận

skilled audiographer

audiographer có kỹ năng

experienced audiographer

audiographer có kinh nghiệm

trained audiographer

audiographer được đào tạo

new audiographer

audiographer mới

senior audiographer

audiographer cao cấp

audiographer team

đội ngũ audiographer

audiographers needed

cần audiographer

hiring audiographers

thuê audiographer

Câu ví dụ

the audiographer reviewed the patient history before starting the exam.

Người chụp ảnh thính giác đã xem xét bệnh sử của bệnh nhân trước khi bắt đầu kiểm tra.

an experienced audiographer performed the ultrasound scan with steady hands.

Một người chụp ảnh thính giác có kinh nghiệm đã thực hiện quét siêu âm với đôi tay vững vàng.

the audiographer captured clear images despite the patient’s discomfort.

Người chụp ảnh thính giác đã chụp được những hình ảnh rõ ràng mặc dù bệnh nhân không thoải mái.

the audiographer adjusted the probe angle to improve image quality.

Người chụp ảnh thính giác đã điều chỉnh góc thăm để cải thiện chất lượng hình ảnh.

the audiographer followed the imaging protocol step by step.

Người chụp ảnh thính giác đã tuân theo quy trình chụp ảnh từng bước một.

the audiographer documented the findings in the patient record.

Người chụp ảnh thính giác đã ghi lại những phát hiện trong hồ sơ bệnh nhân.

the audiographer calibrated the machine before the first appointment.

Người chụp ảnh thính giác đã hiệu chỉnh máy trước cuộc hẹn đầu tiên.

the audiographer coordinated with the radiologist to confirm the next steps.

Người chụp ảnh thính giác đã phối hợp với bác sĩ X quang để xác nhận các bước tiếp theo.

the audiographer explained the procedure in simple terms to ease anxiety.

Người chụp ảnh thính giác đã giải thích quy trình bằng những thuật ngữ đơn giản để giảm bớt lo lắng.

the audiographer ensured patient comfort by offering a pillow and warm gel.

Người chụp ảnh thính giác đã đảm bảo sự thoải mái của bệnh nhân bằng cách cung cấp một chiếc gối và gel ấm.

the audiographer maintained sterile technique throughout the procedure.

Người chụp ảnh thính giác đã duy trì kỹ thuật vô trùng trong suốt quá trình thực hiện.

the audiographer prepared the examination room before the patient arrived.

Người chụp ảnh thính giác đã chuẩn bị phòng khám trước khi bệnh nhân đến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay