aurally

[Mỹ]/[ˈɔːrəli]/
[Anh]/[ˈɔːrəli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Liên quan đến hoặc được thiết kế cho thính giác; theo cách liên quan đến thính giác.

Cụm từ & Cách kết hợp

aurally perceiving

nhận thức bằng thính giác

aurally stimulated

được kích thích bằng thính giác

aurally engaging

thú vị về mặt thính giác

aurally processed

được xử lý bằng thính giác

aurally informed

được cung cấp thông tin bằng thính giác

aurally rich

phong phú về thính giác

aurally attentive

chú ý đến thính giác

aurally delivered

được cung cấp bằng thính giác

aurally experienced

đã trải nghiệm bằng thính giác

aurally analyzing

phân tích bằng thính giác

Câu ví dụ

the concert hall’s acoustics allowed us to appreciate the orchestra auraly.

Âm thanh trong hội trường nhạc đã cho phép chúng tôi thưởng thức dàn nhạc một cách âm thanh.

she processed the information auraly, preferring to listen to the explanation.

Cô xử lý thông tin bằng thính giác, thích nghe lời giải thích.

the speaker’s voice was captivating, engaging the audience auraly.

Giọng nói của diễn giả rất hấp dẫn, thu hút khán giả bằng thính giác.

we assessed the quality of the recording auraly, checking for distortion.

Chúng tôi đánh giá chất lượng bản ghi bằng thính giác, kiểm tra xem có méo tiếng không.

the student absorbed the lecture auraly, taking notes afterward.

Học sinh tiếp thu bài giảng bằng thính giác, sau đó ghi chú.

the therapist used aural cues to guide the patient through relaxation.

Bác sĩ trị liệu sử dụng các tín hiệu thính giác để hướng dẫn bệnh nhân thư giãn.

he auraly monitored the radio transmissions for any unusual signals.

Anh ấy theo dõi các tín hiệu phát thanh bằng thính giác để tìm bất kỳ tín hiệu bất thường nào.

the artist sought to create an aural experience for the audience.

Nghệ sĩ muốn tạo ra trải nghiệm âm thanh cho khán giả.

the child learned the alphabet auraly, recognizing sounds rather than letters.

Trẻ em học bảng chữ cái bằng thính giác, nhận biết âm thanh thay vì chữ cái.

the film utilized aural effects to enhance the dramatic tension.

Bộ phim sử dụng hiệu ứng âm thanh để tăng cường sự căng thẳng kịch tính.

the researcher studied how people process information auraly and visually.

Nhà nghiên cứu nghiên cứu cách con người xử lý thông tin bằng thính giác và thị giác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay