aurora

[Mỹ]/ɔ:ˈrɔ:rə/
[Anh]/ɔˈrɔrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.bình minh; ánh sáng đầu tiên; ánh sáng buổi sáng; cực quang, ánh sáng cực
Word Forms
số nhiềuauroras

Cụm từ & Cách kết hợp

Aurora borealis

Bắc cực quang

aurora australis

Nam cực quang

Câu ví dụ

In 1990 she founded “Aurora Australis” Anthroposophical College of the Arts, offering an Orientation Year.

Năm 1990, cô ấy đã thành lập Đại học Nghệ thuật Anthroposophical “Aurora Australis”, cung cấp một Năm Định hướng.

Called Auroral Kilometric Radiation (AKR), the noise is generated by the same shaft of solar particles that produces an aurora in the atmosphere below.

Được gọi là Bức xạ Kilometric Auroral (AKR), tiếng ồn được tạo ra bởi cùng một luồng các hạt năng lượng mặt trời tạo ra cực quang trong khí quyển bên dưới.

Once upon a dream , gifted with grace and beauty , the lovely Princess Aurora provokes the jealousy of the wicked fairy Maleficent .

Ngày xửa ngày xưa, một giấc mơ, được ban cho sự duyên dáng và vẻ đẹp, Công chúa Aurora đáng yêu đã khiến phù thủy độc ác Maleficent ghen tị.

The aurora borealis is a stunning natural light display.

Cực quang bắc là một màn trình diễn ánh sáng tự nhiên tuyệt đẹp.

Many people travel to see the aurora in the Arctic regions.

Nhiều người đi du lịch để ngắm cực quang ở các vùng Á Bắc.

The aurora danced across the night sky in a beautiful display.

Cực quang nhảy múa trên bầu trời đêm trong một màn trình diễn tuyệt đẹp.

She captured the aurora on camera during her trip to Iceland.

Cô ấy đã chụp được cực quang bằng máy ảnh trong chuyến đi của mình đến Iceland.

The aurora borealis is also known as the Northern Lights.

Cực quang bắc còn được gọi là Boreal Lights.

The aurora is a natural phenomenon caused by interactions between the solar wind and the Earth's magnetic field.

Cực quang là một hiện tượng tự nhiên do tương tác giữa gió mặt trời và từ trường của Trái Đất.

The colors of the aurora can vary from green to pink to purple.

Màu sắc của cực quang có thể khác nhau từ xanh lục đến hồng và tím.

Photographers often wait for hours to capture the perfect shot of the aurora.

Các nhiếp ảnh gia thường phải chờ hàng giờ để chụp được bức ảnh hoàn hảo về cực quang.

The aurora australis is the Southern Hemisphere counterpart to the aurora borealis.

Cực quang nam là hiện tượng tương ứng với cực quang bắc ở bán cầu nam.

Witnessing the aurora in person is a truly magical experience.

Chứng kiến cực quang trực tiếp là một trải nghiệm thực sự kỳ diệu.

Ví dụ thực tế

Now, you may think the aurora borealis and that's special, especially if you have a bad latitude about it.

Bây giờ, bạn có thể nghĩ rằng cực quang là một điều đặc biệt, đặc biệt nếu bạn có vĩ độ kém về nó.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2018 Collection

There she was able to see the aurora borealis for the first time in her life.

Cô ấy đã có thể nhìn thấy cực quang lần đầu tiên trong đời.

Nguồn: CRI Online June 2019 Collection

The shimmering courtains of colour called the Aurora.

Những tấm màn màu lung linh được gọi là Aurora.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Auroras work like neon signs, on an enormous scale.

Cực quang hoạt động như những biển hiệu neon, trên quy mô khổng lồ.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay