autoclavable

[Mỹ]/ˌɔːtəˈklævəbəl/
[Anh]/ˌɔːtəkˈlæv ə bəl/

Dịch

adj.Có khả năng chịu đựng tác động của một nồi hấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

autoclavable materials

vật liệu có thể tiệt trùng

autoclavable equipment

thiết bị có thể tiệt trùng

autoclavable containers

bình chứa có thể tiệt trùng

autoclavable syringes

serum có thể tiệt trùng

autoclavable glassware

đồ thủy tinh có thể tiệt trùng

autoclavable filters

màng lọc có thể tiệt trùng

autoclavable tubing

ống dẫn có thể tiệt trùng

autoclavable culture media

môi trường nuôi cấy có thể tiệt trùng

autoclavable instruments

dụng cụ có thể tiệt trùng

autoclavable packaging

bao bì có thể tiệt trùng

Câu ví dụ

the surgical instruments are autoclavable for safety.

Các dụng cụ phẫu thuật có thể tiệt trùng bằng autoclave để đảm bảo an toàn.

all autoclavable materials should be properly labeled.

Tất cả các vật liệu có thể tiệt trùng bằng autoclave nên được dán nhãn phù hợp.

make sure to use autoclavable containers for sterilization.

Hãy chắc chắn sử dụng các hộp chứa có thể tiệt trùng bằng autoclave để khử trùng.

autoclavable gloves are essential in a laboratory setting.

Găng tay có thể tiệt trùng bằng autoclave là cần thiết trong môi trường phòng thí nghiệm.

many laboratory tools are designed to be autoclavable.

Nhiều dụng cụ phòng thí nghiệm được thiết kế để có thể tiệt trùng bằng autoclave.

autoclavable fabrics are used in medical uniforms.

Vải có thể tiệt trùng bằng autoclave được sử dụng trong đồng phục y tế.

ensure that the items are autoclavable before sterilization.

Đảm bảo rằng các vật phẩm có thể tiệt trùng bằng autoclave trước khi khử trùng.

autoclavable equipment helps maintain a sterile environment.

Thiết bị có thể tiệt trùng bằng autoclave giúp duy trì môi trường vô trùng.

check if the plastic is autoclavable before use.

Kiểm tra xem nhựa có thể tiệt trùng bằng autoclave trước khi sử dụng hay không.

autoclavable tools are crucial in preventing contamination.

Các dụng cụ có thể tiệt trùng bằng autoclave rất quan trọng trong việc ngăn ngừa nhiễm trùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay