heat-resistant

[Mỹ]/[ˈhiːt.rɪˈzɪstənt]/
[Anh]/[ˈhit.rɪˈzɪstənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có thể chịu được nhiệt độ cao mà không bị hư hại; Được thiết kế để chống lại nhiệt.
n. Một chất liệu hoặc vật thể có thể chịu được nhiệt độ cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

heat-resistant gloves

găng tay chịu nhiệt

heat-resistant cookware

đồ dùng nấu ăn chịu nhiệt

heat-resistant material

vật liệu chịu nhiệt

being heat-resistant

chịu nhiệt

heat-resistant fabric

vải chịu nhiệt

highly heat-resistant

chịu nhiệt rất tốt

heat-resistant coating

lớp phủ chịu nhiệt

heat-resistant dish

mâm chén chịu nhiệt

heat-resistant oven

nồi lò chịu nhiệt

heat-resistant surface

bề mặt chịu nhiệt

Câu ví dụ

we need heat-resistant gloves for handling the hot pan.

Chúng ta cần găng tay chịu nhiệt để cầm nồi nóng.

the oven's heat-resistant coating prevents cracking.

Lớp phủ chịu nhiệt của lò giúp ngăn nứt vỡ.

this heat-resistant fabric is perfect for curtains near the fireplace.

Vải chịu nhiệt này lý tưởng cho rèm gần lò sưởi.

ensure the cookware is truly heat-resistant before putting it in the oven.

Đảm bảo dụng cụ nấu ăn thực sự chịu nhiệt trước khi cho vào lò.

the heat-resistant mat protects the table from hot dishes.

Chiếc thảm chịu nhiệt bảo vệ bàn khỏi các món ăn nóng.

use heat-resistant tape to seal the oven door.

Sử dụng băng dính chịu nhiệt để kín cửa lò.

the heat-resistant container is ideal for storing leftovers.

Chén chứa chịu nhiệt lý tưởng để lưu trữ thức ăn thừa.

these heat-resistant boots are essential for foundry workers.

Các đôi ủng chịu nhiệt này là cần thiết cho công nhân luyện kim.

the engine uses heat-resistant materials to withstand high temperatures.

Động cơ sử dụng vật liệu chịu nhiệt để chịu được nhiệt độ cao.

we purchased heat-resistant bakeware for the cake.

Chúng tôi đã mua dụng cụ nướng chịu nhiệt cho chiếc bánh.

the heat-resistant sealant prevents leaks around the fireplace.

Chất chống thấm chịu nhiệt ngăn rò rỉ xung quanh lò sưởi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay