autoimmune-mediated

[Mỹ]/[ɔːtoɪmjuːn ˈmiːdɪeɪtɪd]/
[Anh]/[ɔːtoɪmjuːn ˈmiːdɪeɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc do cơ chế tự miễn dịch; Liên quan đến hoặc bao gồm các quá trình tự miễn dịch.

Cụm từ & Cách kết hợp

autoimmune-mediated disease

benh tự miễn dịch

autoimmune-mediated response

phản ứng tự miễn dịch

autoimmune-mediated damage

thiệt hại do tự miễn dịch

autoimmune-mediated condition

tình trạng tự miễn dịch

autoimmune-mediated pathway

con đường tự miễn dịch

being autoimmune-mediated

được gây ra bởi tự miễn dịch

autoimmune-mediated attack

cuộc tấn công tự miễn dịch

autoimmune-mediated process

quá trình tự miễn dịch

autoimmune-mediated effects

ảnh hưởng do tự miễn dịch

autoimmune-mediated mechanisms

cơ chế tự miễn dịch

Câu ví dụ

the patient's joint pain was determined to be autoimmune-mediated arthritis.

Đau khớp của bệnh nhân được xác định là viêm khớp do tự miễn.

further testing is needed to confirm the autoimmune-mediated etiology of the condition.

Cần thực hiện thêm các xét nghiệm để xác nhận nguyên nhân do tự miễn của tình trạng này.

autoimmune-mediated neurological disorders can be challenging to diagnose.

Các rối loạn thần kinh do tự miễn có thể khó chẩn đoán.

the research focused on understanding the mechanisms of autoimmune-mediated tissue damage.

Nghiên cứu tập trung vào việc hiểu các cơ chế gây tổn thương mô do tự miễn.

treatment options for autoimmune-mediated diseases are often complex and individualized.

Các lựa chọn điều trị cho các bệnh do tự miễn thường rất phức tạp và cá thể hóa.

autoimmune-mediated thyroiditis is a common cause of hypothyroidism.

Tiroiditis do tự miễn là nguyên nhân phổ biến gây suy giáp.

the study investigated the role of genetics in autoimmune-mediated disease susceptibility.

Nghiên cứu đã điều tra vai trò của di truyền trong sự dễ mắc bệnh do tự miễn.

early diagnosis and intervention can improve outcomes in autoimmune-mediated conditions.

Chẩn đoán sớm và can thiệp kịp thời có thể cải thiện kết quả ở các tình trạng do tự miễn.

autoimmune-mediated inflammatory bowel disease requires careful management.

Bệnh viêm ruột do tự miễn cần được quản lý cẩn trọng.

the physician suspected an autoimmune-mediated process given the patient's history and symptoms.

Bác sĩ nghi ngờ quá trình do tự miễn dựa trên tiền sử và triệu chứng của bệnh nhân.

autoimmune-mediated damage to the heart can lead to serious complications.

Tổn thương tim do tự miễn có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay