self-reactive

[Mỹ]/[ˈself.rɪˈæktɪv]/
[Anh]/[ˈself.rɪˈæktɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng tham gia phản ứng hóa học với chính nó; Liên quan đến một chất liệu hoặc hệ thống có thể phản ứng với chính nó để tạo ra phản ứng dây chuyền; Phản ứng tự phát; dễ xảy ra phản ứng tự thân.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-reactive material

Chất tự phản ứng

self-reactive polymers

Polyme tự phản ứng

becoming self-reactive

Trở nên tự phản ứng

self-reactive behavior

Hành vi tự phản ứng

self-reactive system

Hệ thống tự phản ứng

highly self-reactive

Rất tự phản ứng

self-reactive process

Quy trình tự phản ứng

self-reactive compounds

Hợp chất tự phản ứng

self-reactive state

Trạng thái tự phản ứng

Câu ví dụ

the self-reactive polymer showed excellent stability under high temperatures.

Chất polymer tự phản ứng thể hiện tính ổn định tuyệt vời ở nhiệt độ cao.

researchers are investigating self-reactive materials for advanced battery applications.

Những nhà nghiên cứu đang điều tra các vật liệu tự phản ứng cho ứng dụng pin tiên tiến.

a self-reactive coating could prevent corrosion on metal surfaces.

Một lớp phủ tự phản ứng có thể ngăn ngừa ăn mòn trên bề mặt kim loại.

the self-reactive system offers a safer alternative to traditional explosives.

Hệ thống tự phản ứng cung cấp một lựa chọn an toàn hơn so với thuốc nổ truyền thống.

we designed a self-reactive gel for controlled drug release.

Chúng tôi đã thiết kế một loại gel tự phản ứng để phát hành thuốc được kiểm soát.

the self-reactive adhesive provides a strong and durable bond.

Chất dính tự phản ứng cung cấp một mối nối chắc chắn và bền bỉ.

this self-reactive compound is highly sensitive to external stimuli.

Hợp chất tự phản ứng này rất nhạy cảm với các kích thích bên ngoài.

the self-reactive process requires careful monitoring and control.

Quy trình tự phản ứng yêu cầu giám sát và kiểm soát cẩn thận.

the self-reactive nature of the material makes it ideal for sensors.

Tính chất tự phản ứng của vật liệu khiến nó lý tưởng cho các cảm biến.

we observed a rapid self-reaction upon exposure to uv light.

Chúng tôi quan sát thấy phản ứng tự xảy ra nhanh chóng khi tiếp xúc với ánh sáng UV.

the self-reactive mechanism is still under investigation by the team.

Cơ chế tự phản ứng vẫn đang được nhóm điều tra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay