work autonomously
làm việc tự chủ
operate autonomously
vận hành tự chủ
function autonomously
hoạt động tự chủ
think autonomously
suy nghĩ tự chủ
The robot can autonomously navigate through a crowded environment.
Robot có thể tự động điều hướng trong môi trường đông đúc.
Autonomously driving cars are becoming more common on the roads.
Những chiếc xe tự lái ngày càng trở nên phổ biến trên đường.
The drone is programmed to fly autonomously to specific GPS coordinates.
Máy bay không người lái được lập trình để bay tự động đến các tọa độ GPS cụ thể.
The spacecraft is designed to operate autonomously in space.
Tàu vũ trụ được thiết kế để hoạt động tự động trong không gian.
The smart thermostat can autonomously adjust the temperature based on your preferences.
Bộ điều nhiệt thông minh có thể tự động điều chỉnh nhiệt độ dựa trên sở thích của bạn.
Researchers are developing robots that can autonomously perform complex tasks.
Các nhà nghiên cứu đang phát triển robot có thể tự động thực hiện các nhiệm vụ phức tạp.
Autonomously learning algorithms are used in artificial intelligence systems.
Các thuật toán học tự động được sử dụng trong các hệ thống trí tuệ nhân tạo.
The drone can autonomously follow a moving target using computer vision.
Máy bay không người lái có thể tự động theo dõi một mục tiêu di chuyển bằng thị giác máy tính.
The robot vacuum cleaner can autonomously clean the entire house.
Robot hút bụi có thể tự động làm sạch toàn bộ ngôi nhà.
After that it can perform the same task autonomously.
Sau đó, nó có thể thực hiện cùng một nhiệm vụ một cách tự động.
Nguồn: VOA Standard English_EuropeThe tool can autonomously produce complex documents in seconds.
Công cụ có thể tự động tạo ra các tài liệu phức tạp trong vài giây.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyAfter months of adaptive training with assisted exoskeleton devices, they can grasp the torch autonomously and walk upright.
Sau nhiều tháng huấn luyện thích ứng với các thiết bị hỗ trợ khung ngoài, họ có thể tự động nắm lấy ngọn đuốc và đi thẳng đứng.
Nguồn: Intermediate English short passage" Because it's fully autonomously controllable by GPS with Google Map."
". Bởi vì nó hoàn toàn có thể điều khiển một cách tự động bằng GPS với Google Map."
Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American July 2021 CollectionWe will develop a permanent Moon base, and we will build autonomously on Mars.
Chúng tôi sẽ phát triển một căn cứ Mặt Trăng vĩnh viễn và chúng tôi sẽ xây dựng một cách tự động trên Sao Hỏa.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2022 CollectionIt all has to happen in about seven minutes and it all has to happen autonomously.
Tất cả phải xảy ra trong khoảng bảy phút và tất cả phải xảy ra một cách tự động.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 CompilationThis flight will be fully paid for by tourists while the ship will be operated autonomously.
Chuyến bay này sẽ được khách du lịch thanh toán đầy đủ trong khi tàu sẽ được vận hành một cách tự động.
Nguồn: Mysteries of the UniverseThis software allows each aerobe to develop unique behaviors and to respond autonomously to its environment.
Phần mềm này cho phép mỗi vi sinh vật phát triển các hành vi độc đáo và phản ứng một cách tự động với môi trường của nó.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2022 CollectionThat's why it had to happen autonomously without scientists manually making adjustments on its way down.
Đó là lý do tại sao nó phải xảy ra một cách tự động mà không cần các nhà khoa học điều chỉnh thủ công trên đường xuống.
Nguồn: CNN Listening Compilation March 2021For the present, even with all the technology available to us drivers are still " autonomously" in control.
work autonomously
làm việc tự chủ
operate autonomously
vận hành tự chủ
function autonomously
hoạt động tự chủ
think autonomously
suy nghĩ tự chủ
The robot can autonomously navigate through a crowded environment.
Robot có thể tự động điều hướng trong môi trường đông đúc.
Autonomously driving cars are becoming more common on the roads.
Những chiếc xe tự lái ngày càng trở nên phổ biến trên đường.
The drone is programmed to fly autonomously to specific GPS coordinates.
Máy bay không người lái được lập trình để bay tự động đến các tọa độ GPS cụ thể.
The spacecraft is designed to operate autonomously in space.
Tàu vũ trụ được thiết kế để hoạt động tự động trong không gian.
The smart thermostat can autonomously adjust the temperature based on your preferences.
Bộ điều nhiệt thông minh có thể tự động điều chỉnh nhiệt độ dựa trên sở thích của bạn.
Researchers are developing robots that can autonomously perform complex tasks.
Các nhà nghiên cứu đang phát triển robot có thể tự động thực hiện các nhiệm vụ phức tạp.
Autonomously learning algorithms are used in artificial intelligence systems.
Các thuật toán học tự động được sử dụng trong các hệ thống trí tuệ nhân tạo.
The drone can autonomously follow a moving target using computer vision.
Máy bay không người lái có thể tự động theo dõi một mục tiêu di chuyển bằng thị giác máy tính.
The robot vacuum cleaner can autonomously clean the entire house.
Robot hút bụi có thể tự động làm sạch toàn bộ ngôi nhà.
After that it can perform the same task autonomously.
Sau đó, nó có thể thực hiện cùng một nhiệm vụ một cách tự động.
Nguồn: VOA Standard English_EuropeThe tool can autonomously produce complex documents in seconds.
Công cụ có thể tự động tạo ra các tài liệu phức tạp trong vài giây.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyAfter months of adaptive training with assisted exoskeleton devices, they can grasp the torch autonomously and walk upright.
Sau nhiều tháng huấn luyện thích ứng với các thiết bị hỗ trợ khung ngoài, họ có thể tự động nắm lấy ngọn đuốc và đi thẳng đứng.
Nguồn: Intermediate English short passage" Because it's fully autonomously controllable by GPS with Google Map."
". Bởi vì nó hoàn toàn có thể điều khiển một cách tự động bằng GPS với Google Map."
Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American July 2021 CollectionWe will develop a permanent Moon base, and we will build autonomously on Mars.
Chúng tôi sẽ phát triển một căn cứ Mặt Trăng vĩnh viễn và chúng tôi sẽ xây dựng một cách tự động trên Sao Hỏa.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2022 CollectionIt all has to happen in about seven minutes and it all has to happen autonomously.
Tất cả phải xảy ra trong khoảng bảy phút và tất cả phải xảy ra một cách tự động.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 CompilationThis flight will be fully paid for by tourists while the ship will be operated autonomously.
Chuyến bay này sẽ được khách du lịch thanh toán đầy đủ trong khi tàu sẽ được vận hành một cách tự động.
Nguồn: Mysteries of the UniverseThis software allows each aerobe to develop unique behaviors and to respond autonomously to its environment.
Phần mềm này cho phép mỗi vi sinh vật phát triển các hành vi độc đáo và phản ứng một cách tự động với môi trường của nó.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2022 CollectionThat's why it had to happen autonomously without scientists manually making adjustments on its way down.
Đó là lý do tại sao nó phải xảy ra một cách tự động mà không cần các nhà khoa học điều chỉnh thủ công trên đường xuống.
Nguồn: CNN Listening Compilation March 2021For the present, even with all the technology available to us drivers are still " autonomously" in control.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay