autopsied

[Mỹ]/[ˈɔːtɒps.iː]/
[Anh]/[ˈɔː.toʊ.psiːd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để kiểm tra một xác chết sau khi chết nhằm xác định nguyên nhân tử vong.
v. (bị động) Bị tiến hành khám nghiệm tử thi.

Cụm từ & Cách kết hợp

autopsied remains

thi thể đã được khám nghiệm tử thi

being autopsied

đang được khám nghiệm tử thi

newly autopsied

vừa được khám nghiệm tử thi

autopsied body

thi thể đã được khám nghiệm tử thi

they autopsied

họ đã khám nghiệm tử thi

autopsy revealed

kết quả khám nghiệm tử thi cho thấy

if autopsied

nếu được khám nghiệm tử thi

autopsied victim

nạn nhân đã được khám nghiệm tử thi

autopsying now

đang khám nghiệm tử thi

once autopsied

sau khi được khám nghiệm tử thi

Câu ví dụ

the deceased athlete was autopsied to determine the cause of death.

Người vận động viên đã qua đời được khám nghiệm tử thi để xác định nguyên nhân tử vong.

police autopsied the victim to gather more evidence for the investigation.

Cảnh sát đã khám nghiệm tử thi nạn nhân để thu thập thêm bằng chứng cho cuộc điều tra.

the medical examiner autopsied the body after the suspicious circumstances.

Bác sĩ pháp y đã khám nghiệm tử thi xác người sau những hoàn cảnh đáng ngờ.

scientists autopsied the whale to study its internal organs and anatomy.

Các nhà khoa học đã khám nghiệm tử thi con cá voi để nghiên cứu các cơ quan nội tạng và giải phẫu của nó.

the historian autopsied ancient mummies to learn about past diseases.

Người sử học đã khám nghiệm tử thi các xác ướp cổ đại để tìm hiểu về các bệnh tật trong quá khứ.

the coroner autopsied the individual to rule out foul play.

Bác sĩ pháp y đã khám nghiệm tử thi cá nhân đó để loại trừ khả năng có sự can thiệp bất hợp pháp.

the body was carefully autopsied, revealing a pre-existing heart condition.

Xác đã được khám nghiệm tử thi cẩn thận, tiết lộ tình trạng tim có vấn đề từ trước.

the pathologist autopsied the remains to identify any potential toxins.

Bác sĩ pháp y đã khám nghiệm tử thi các di hài để xác định bất kỳ chất độc tiềm tàng nào.

the team autopsied the failed rocket to understand the malfunction.

Đội ngũ đã khám nghiệm tử thi tên lửa thất bại để hiểu nguyên nhân sự cố.

the animal was autopsied after being found dead near the farm.

Con vật đã được khám nghiệm tử thi sau khi được tìm thấy đã chết gần nông trại.

the autopsied tissue samples were sent to the lab for analysis.

Các mẫu mô đã được khám nghiệm tử thi được gửi đến phòng thí nghiệm để phân tích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay