autosomal

[Mỹ]/ˈɔːtəʊsoməl/
[Anh]/ˌoʊ.təˈsoʊ.məl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc được truyền bởi nhiễm sắc thể thường, là những nhiễm sắc thể không phải giới tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

autosomal dominant trait

đặc điểm trội trên nhiễm sắc thể thường

autosomal recessive inheritance

di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường

autosomal genetic disorders

các rối loạn di truyền trên nhiễm sắc thể thường

autosomal chromosome mapping

ánh xạ nhiễm sắc thể thường

autosomal gene expression

biểu hiện gen trên nhiễm sắc thể thường

autosomal dna testing

xét nghiệm DNA trên nhiễm sắc thể thường

autosomal linkage analysis

phân tích liên kết trên nhiễm sắc thể thường

autosomal genome sequencing

xây dựng trình tự bộ gen trên nhiễm sắc thể thường

autosomal mutation screening

sàng lọc đột biến trên nhiễm sắc thể thường

autosomal inheritance pattern

mô hình di truyền trên nhiễm sắc thể thường

Câu ví dụ

autosomal traits are inherited from both parents.

các đặc điểm trội nhiễm sắc thể thường được di truyền từ cả hai cha mẹ.

many genetic disorders are caused by autosomal mutations.

nhiều rối loạn di truyền là do đột biến nhiễm sắc thể thường.

autosomal dominant inheritance means only one copy of the mutated gene is needed.

di truyền trội nhiễm sắc thể thường có nghĩa là chỉ cần một bản sao của gen bị đột biến.

understanding autosomal recessive conditions can help in genetic counseling.

hiểu về các tình trạng suy giảm nhiễm sắc thể thường có thể giúp trong tư vấn di truyền.

autosomal linkage analysis is important for mapping genetic diseases.

phân tích liên kết nhiễm sắc thể thường rất quan trọng để lập bản đồ các bệnh di truyền.

some cancers have autosomal inheritance patterns.

một số bệnh ung thư có kiểu di truyền nhiễm sắc thể thường.

autosomal chromosome pairs are found in every human cell.

các cặp nhiễm sắc thể thường được tìm thấy trong mọi tế bào của con người.

research on autosomal genes can lead to new medical treatments.

nghiên cứu về các gen nhiễm sắc thể thường có thể dẫn đến các phương pháp điều trị y tế mới.

autosomal inheritance patterns can vary among different populations.

các kiểu di truyền nhiễm sắc thể thường có thể khác nhau giữa các quần thể khác nhau.

identifying autosomal disorders early can improve patient outcomes.

phát hiện sớm các rối loạn nhiễm sắc thể thường có thể cải thiện kết quả điều trị bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay