x-linked

[Mỹ]/[ˈɛks lɪŋkt]/
[Anh]/[ˈɛks lɪŋkt]/

Dịch

adj. Liên quan đến một gen hoặc đặc điểm di truyền nằm trên nhiễm sắc thể X; Liên quan đến di truyền liên kết với nhiễm sắc thể X.

Cụm từ & Cách kết hợp

x-linked disorder

Bệnh liên kết với nhiễm sắc thể X

x-linked recessive

Lặn liên kết với nhiễm sắc thể X

is x-linked

Là liên kết với nhiễm sắc thể X

x-linked gene

Gen liên kết với nhiễm sắc thể X

x-linked trait

Tính trạng liên kết với nhiễm sắc thể X

an x-linked condition

Một tình trạng liên kết với nhiễm sắc thể X

x-linked inheritance

Cơ chế di truyền liên kết với nhiễm sắc thể X

being x-linked

Là liên kết với nhiễm sắc thể X

x-linked mutations

Mutant liên kết với nhiễm sắc thể X

x-linked disease

Bệnh liên kết với nhiễm sắc thể X

Câu ví dụ

the genetic disorder is x-linked recessive, affecting primarily males.

Bệnh rối loạn di truyền này là lặn liên kết với nhiễm sắc thể X, chủ yếu ảnh hưởng đến nam giới.

researchers are investigating the prevalence of x-linked traits in families.

Những nhà nghiên cứu đang điều tra tần suất các đặc điểm liên kết với nhiễm sắc thể X trong các gia đình.

an x-linked mutation can lead to severe developmental delays.

Một đột biến liên kết với nhiễm sắc thể X có thể dẫn đến chậm phát triển nghiêm trọng.

genetic counseling is crucial for families with a history of x-linked disease.

Tư vấn di truyền là rất quan trọng đối với các gia đình có tiền sử bệnh liên kết với nhiễm sắc thể X.

the x-linked gene responsible for hemophilia is located on the x chromosome.

Gen liên kết với nhiễm sắc thể X gây ra bệnh bạch cầu ác tính nằm trên nhiễm sắc thể X.

carriers of x-linked conditions may not show symptoms themselves.

Những người mang gen liên kết với nhiễm sắc thể X có thể không biểu hiện triệu chứng.

x-linked inheritance patterns differ between males and females.

Các mô hình di truyền liên kết với nhiễm sắc thể X khác nhau giữa nam và nữ.

understanding x-linked inheritance is important for reproductive planning.

Hiểu về di truyền liên kết với nhiễm sắc thể X là quan trọng đối với kế hoạch sinh sản.

the severity of x-linked disorders can vary widely.

Tình trạng nghiêm trọng của các rối loạn liên kết với nhiễm sắc thể X có thể thay đổi rất lớn.

new therapies are being developed for x-linked muscular dystrophy.

Các liệu pháp mới đang được phát triển cho dystrophia cơ liên kết với nhiễm sắc thể X.

a pedigree analysis can help identify x-linked inheritance in a family.

Một phân tích phả hệ có thể giúp xác định di truyền liên kết với nhiễm sắc thể X trong một gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay