auxiliar verb
động từ trợ động
auxiliar power
trụ cột hỗ trợ
auxiliar equipment
thiết bị hỗ trợ
auxiliar staff
nhân viên hỗ trợ
provide auxiliar support
cung cấp hỗ trợ
auxiliar role
vai trò hỗ trợ
auxiliar function
chức năng hỗ trợ
seek auxiliar assistance
tìm kiếm sự hỗ trợ
auxiliar system
hệ thống hỗ trợ
he decided to auxiliar his friend with the project.
anh ấy quyết định giúp đỡ bạn của mình với dự án.
she took an auxiliar role in the committee.
cô ấy đảm nhận một vai trò hỗ trợ trong ủy ban.
the teacher will auxiliar the students during the exam.
giáo viên sẽ hỗ trợ học sinh trong kỳ thi.
they hired an auxiliar to help with the workload.
họ đã thuê một người hỗ trợ để giúp đỡ với khối lượng công việc.
we need to auxiliar each other in difficult times.
chúng ta cần giúp đỡ lẫn nhau trong những thời điểm khó khăn.
the program is designed to auxiliar those in need.
chương trình được thiết kế để hỗ trợ những người cần giúp đỡ.
he serves as an auxiliar to the main speaker.
anh ấy đóng vai trò hỗ trợ cho diễn giả chính.
she offered to auxiliar with the event planning.
cô ấy đề nghị giúp đỡ với việc lập kế hoạch sự kiện.
the company provides an auxiliar service for customers.
công ty cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho khách hàng.
they have an auxiliar program for new employees.
họ có một chương trình hỗ trợ cho nhân viên mới.
auxiliar verb
động từ trợ động
auxiliar power
trụ cột hỗ trợ
auxiliar equipment
thiết bị hỗ trợ
auxiliar staff
nhân viên hỗ trợ
provide auxiliar support
cung cấp hỗ trợ
auxiliar role
vai trò hỗ trợ
auxiliar function
chức năng hỗ trợ
seek auxiliar assistance
tìm kiếm sự hỗ trợ
auxiliar system
hệ thống hỗ trợ
he decided to auxiliar his friend with the project.
anh ấy quyết định giúp đỡ bạn của mình với dự án.
she took an auxiliar role in the committee.
cô ấy đảm nhận một vai trò hỗ trợ trong ủy ban.
the teacher will auxiliar the students during the exam.
giáo viên sẽ hỗ trợ học sinh trong kỳ thi.
they hired an auxiliar to help with the workload.
họ đã thuê một người hỗ trợ để giúp đỡ với khối lượng công việc.
we need to auxiliar each other in difficult times.
chúng ta cần giúp đỡ lẫn nhau trong những thời điểm khó khăn.
the program is designed to auxiliar those in need.
chương trình được thiết kế để hỗ trợ những người cần giúp đỡ.
he serves as an auxiliar to the main speaker.
anh ấy đóng vai trò hỗ trợ cho diễn giả chính.
she offered to auxiliar with the event planning.
cô ấy đề nghị giúp đỡ với việc lập kế hoạch sự kiện.
the company provides an auxiliar service for customers.
công ty cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho khách hàng.
they have an auxiliar program for new employees.
họ có một chương trình hỗ trợ cho nhân viên mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay