avalanches

[Mỹ]/ˈævəlɑːnʃɪz/
[Anh]/ˌævəˈlæntʃiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một khối lớn của tuyết, băng và đá trượt xuống sườn núi.

Cụm từ & Cách kết hợp

avalanches of snow

lở tuyết

trigger avalanches

kích hoạt lở tuyết

avoid avalanches

tránh lở tuyết

danger of avalanches

nguy cơ lở tuyết

avalanche prone areas

các khu vực dễ bị lở tuyết

assess avalanche risk

đánh giá rủi ro lở tuyết

experience avalanches firsthand

trải nghiệm lở tuyết trực tiếp

study avalanche patterns

nghiên cứu các kiểu lở tuyết

prepare for avalanches

chuẩn bị cho lở tuyết

Câu ví dụ

avalanches can occur in mountainous regions during heavy snowfall.

các trận tuyết lở có thể xảy ra ở các vùng núi trong điều kiện tuyết rơi nặng.

many skiers were trapped by the sudden avalanches.

nhiều người trượt tuyết bị mắc kẹt bởi các trận tuyết lở bất ngờ.

authorities issued warnings about potential avalanches after the storm.

các nhà chức trách đã đưa ra cảnh báo về khả năng xảy ra tuyết lở sau cơn bão.

the sound of avalanches can be terrifying for nearby residents.

tiếng động của các trận tuyết lở có thể gây kinh hoàng cho người dân sống gần đó.

scientists study avalanches to improve safety measures in ski resorts.

các nhà khoa học nghiên cứu về tuyết lở để cải thiện các biện pháp an toàn tại các khu nghỉ dưỡng trượt tuyết.

during winter, the risk of avalanches increases significantly.

trong mùa đông, nguy cơ xảy ra tuyết lở tăng đáng kể.

rescue teams are trained to respond quickly to avalanche incidents.

các đội cứu hộ được huấn luyện để ứng phó nhanh chóng với các sự cố tuyết lở.

they used drones to survey the area for signs of avalanches.

họ đã sử dụng máy bay không người lái để khảo sát khu vực tìm kiếm dấu hiệu của các trận tuyết lở.

avalanches can reshape the landscape over time.

các trận tuyết lở có thể làm thay đổi cảnh quan theo thời gian.

understanding how avalanches form is crucial for mountaineers.

hiểu cách các trận tuyết lở hình thành là rất quan trọng đối với những người leo núi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay