avowedly false
một cách rõ ràng là sai
avowedly admit
thừa nhận một cách rõ ràng
avowedly declare
tuyên bố một cách rõ ràng
avowedly support
hỗ trợ một cách rõ ràng
avowedly wrong
một cách rõ ràng là sai
avowedly biased
một cách rõ ràng là thiên vị
avowedly incompetent
một cách rõ ràng là vô năng
avowedly prejudiced
một cách rõ ràng là định kiến
avowedly hostile
một cách rõ ràng là thù địch
avowedly corrupt
một cách rõ ràng là tham nhũng
she is avowedly committed to environmental conservation.
Cô ấy bày tỏ sự cam kết mạnh mẽ với công tác bảo tồn môi trường.
he is avowedly against any form of discrimination.
Anh ấy bày tỏ sự phản đối mạnh mẽ với bất kỳ hình thức phân biệt đối xử nào.
the organization is avowedly focused on helping the underprivileged.
Tổ chức bày tỏ sự tập trung mạnh mẽ vào việc giúp đỡ những người kém may mắn.
they are avowedly supporters of free speech.
Họ bày tỏ sự ủng hộ mạnh mẽ đối với tự do ngôn luận.
she has avowedly taken a stand on social justice issues.
Cô ấy bày tỏ sự ủng hộ mạnh mẽ đối với các vấn đề công bằng xã hội.
the author is avowedly critical of the government.
Tác giả bày tỏ sự phê bình mạnh mẽ đối với chính phủ.
he is avowedly passionate about music education.
Anh ấy bày tỏ sự đam mê mạnh mẽ với giáo dục âm nhạc.
the company is avowedly committed to ethical business practices.
Công ty bày tỏ sự cam kết mạnh mẽ với các hoạt động kinh doanh có đạo đức.
she is avowedly inspired by feminist ideals.
Cô ấy bày tỏ sự hâm mộ mạnh mẽ với các tư tưởng nữ quyền.
he is avowedly a fan of classic literature.
Anh ấy bày tỏ sự hâm mộ mạnh mẽ với văn học cổ điển.
avowedly false
một cách rõ ràng là sai
avowedly admit
thừa nhận một cách rõ ràng
avowedly declare
tuyên bố một cách rõ ràng
avowedly support
hỗ trợ một cách rõ ràng
avowedly wrong
một cách rõ ràng là sai
avowedly biased
một cách rõ ràng là thiên vị
avowedly incompetent
một cách rõ ràng là vô năng
avowedly prejudiced
một cách rõ ràng là định kiến
avowedly hostile
một cách rõ ràng là thù địch
avowedly corrupt
một cách rõ ràng là tham nhũng
she is avowedly committed to environmental conservation.
Cô ấy bày tỏ sự cam kết mạnh mẽ với công tác bảo tồn môi trường.
he is avowedly against any form of discrimination.
Anh ấy bày tỏ sự phản đối mạnh mẽ với bất kỳ hình thức phân biệt đối xử nào.
the organization is avowedly focused on helping the underprivileged.
Tổ chức bày tỏ sự tập trung mạnh mẽ vào việc giúp đỡ những người kém may mắn.
they are avowedly supporters of free speech.
Họ bày tỏ sự ủng hộ mạnh mẽ đối với tự do ngôn luận.
she has avowedly taken a stand on social justice issues.
Cô ấy bày tỏ sự ủng hộ mạnh mẽ đối với các vấn đề công bằng xã hội.
the author is avowedly critical of the government.
Tác giả bày tỏ sự phê bình mạnh mẽ đối với chính phủ.
he is avowedly passionate about music education.
Anh ấy bày tỏ sự đam mê mạnh mẽ với giáo dục âm nhạc.
the company is avowedly committed to ethical business practices.
Công ty bày tỏ sự cam kết mạnh mẽ với các hoạt động kinh doanh có đạo đức.
she is avowedly inspired by feminist ideals.
Cô ấy bày tỏ sự hâm mộ mạnh mẽ với các tư tưởng nữ quyền.
he is avowedly a fan of classic literature.
Anh ấy bày tỏ sự hâm mộ mạnh mẽ với văn học cổ điển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay